学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

晚上

wǎn shang

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
vãn thượng
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. buổi tối
  2. đêm
  3. vào buổi tối

Lượng từ: 个

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • evening
  • night
  • in the evening

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 晚

    wǎn

    vãn

  • 上

    shǎng

    thượng

🎙️ Luyện nói

晚上

wǎn shang

buổi tối

Thanh cần đọc: thanh 3 · thanh nhẹ

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

晚wǎn

vãn

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 现在是白天,不是晚上。

    xiàn zài shì bái tiān bù shì wǎn shang

    Bây giờ là ban ngày, không phải buổi tối.Bản dịch nháp

    ENIt is daytime now, not night.

    HSK 1
  • 他晚上常常学习。

    tā wǎn shang cháng cháng xué xí

    Buổi tối anh ấy thường học bài.Bản dịch nháp

    ENHe often studies in the evening.

    HSK 1
  • 晚上有一个音乐会。

    wǎn shang yǒu yī ge yīn yuè huì

    Tối nay có một buổi hòa nhạc.Bản dịch nháp

    ENThere is a concert tonight.

    HSK 2
  • 晚上的月亮又大又亮。

    wǎn shang de yuè liang yòu dà yòu liàng

    Trăng đêm nay vừa to vừa sáng.Bản dịch nháp

    ENThe moon tonight is big and bright.

    HSK 2
  • 电视台晚上播出新闻。

    diàn shì tái wǎn shang bō chū xīn wén

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThe TV station broadcasts news at night.

    HSK 3
  • 我白天没空儿,晚上可以。

    wǒ bái tiān méi kòngr wǎn shang kě yǐ

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENI'm not free in the day, but evening works.

    HSK 3

Có trong bài