学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

学习

xué xí

Phồn thể: 學習

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
học tập
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. học tập
  2. học
  3. tìm hiểu

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to learn
  • to study

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 学

    xué

    học

  • 习

    xí

    tập

🎙️ Luyện nói

学习

xué xí

học tập

Thanh cần đọc: thanh 2 · thanh 2

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

学xué

học

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 我在大学学习。

    wǒ zài dà xué xué xí

    Tôi học ở trường đại học.Bản dịch nháp

    ENI study at university.

    HSK 1
  • 他在国外学习。

    tā zài guó wài xué xí

    Anh ấy du học ở nước ngoài.Bản dịch nháp

    ENHe studies abroad.

    HSK 1
  • 他晚上常常学习。

    tā wǎn shang cháng cháng xué xí

    Buổi tối anh ấy thường học bài.Bản dịch nháp

    ENHe often studies in the evening.

    HSK 1
  • 我正在学习写字。

    wǒ zhèng zài xué xí xiě zì

    Tôi đang học viết chữ.Bản dịch nháp

    ENI am learning to write characters.

    HSK 1
  • 我在中学学习,弟弟在小学。

    wǒ zài zhōng xué xué xí dì di zài xiǎo xué

    Tôi học trung học, em trai tôi học tiểu học.Bản dịch nháp

    ENI study in middle school, my brother in primary school.

    HSK 1
  • 通过学习,我懂了很多。

    tōng guò xué xí wǒ dǒng le hěn duō

    Qua việc học, tôi đã hiểu được rất nhiều.Bản dịch nháp

    ENThrough study, I've learned a lot.

    HSK 2

Có trong bài