学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

字

zì

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
tự
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. chữ
  2. ký hiệu
  3. kí tự
  4. từ
  5. tên chữ (tên chữ hay tên hiệu) truyền thống đặt cho nam giới 20 tuổi thời Trung Quốc phong kiến

Lượng từ: 个

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • letter
  • symbol
  • character
  • word
  • courtesy or style name traditionally given to males aged 20 in dynastic China

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 字

    zì

    tự

🎙️ Luyện nói

字

zì

chữ

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

字zì

tự

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 请读这个字。

    qǐng dú zhè ge zì

    Hãy đọc chữ này.Bản dịch nháp

    ENPlease read this character.

    HSK 1
  • 这个字怎么写?

    zhè ge zì zěn me xiě

    Chữ này viết thế nào?Bản dịch nháp

    ENHow do you write this character?

    HSK 1
  • 我正在学习写字。

    wǒ zhèng zài xué xí xiě zì

    Tôi đang học viết chữ.Bản dịch nháp

    ENI am learning to write characters.

    HSK 1
  • 最后一页有很多字。

    zuì hòu yī yè yǒu hěn duō zì

    Trang cuối cùng có rất nhiều chữ.Bản dịch nháp

    ENThe last page has many characters.

    HSK 1
  • 过年时门上有个福字。

    guò nián shí mén shàng yǒu gè fú zì

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENAt New Year there's a 福 on the door.

    HSK 3
  • 我看得见黑板上的字。

    wǒ kàn de jiàn hēibǎn shang de zì。

    Tôi nhìn thấy được chữ trên bảng.Bản dịch nháp

    HSK 3

Có trong bài