学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

门

mén

Phồn thể: 門

HSK 1 Đề thi HSK2
Hán Việt
môn
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. cổng
  2. cửa
  3. lối vào
  4. khung cửa
  5. kẽ hở
  6. van
  7. công tắc
  8. cách làm gì đó
  9. mẹo
  10. gia đình
  11. nhà
  12. phái (tôn giáo)
  13. trường phái
  14. lớp
  15. hạng
  16. ngành hoặc phân ngành (phân loại)
  17. lượng từ cho súng lớn
  18. lượng từ cho bài học, môn học, nhánh công nghệ
  19. (hậu tố) -gate (tức là vụ bê bối; nguồn gốc từ Watergate)
  20. họ [Men2]

Lượng từ: 扇个

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • gate
  • door
  • gateway
  • doorway
  • opening
  • valve
  • switch
  • way to do something
  • knack
  • family
  • house
  • (religious) sect
  • school (of thought)
  • class
  • category
  • phylum or division (taxonomy)
  • classifier for large guns
  • classifier for lessons, subjects, branches of technology
  • (suffix) -gate (i.e. scandal; derived from Watergate)

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 门

    mén

    môn

🎙️ Luyện nói

门

mén

cổng

Thanh cần đọc: thanh 2

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

门mén

môn

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 请打开门。

    qǐng dǎ kāi mén

    Làm ơn mở cửa ra.Bản dịch nháp

    ENPlease open the door.

    HSK 1
  • 请关上门。

    qǐng guān shàng mén

    Làm ơn đóng cửa lại.Bản dịch nháp

    ENPlease close the door.

    HSK 1
  • 请关门。

    qǐng guān mén

    Làm ơn đóng cửa.Bản dịch nháp

    ENPlease close the door.

    HSK 1
  • 左边是门,右边是路。

    zuǒ bian shì mén yòu bian shì lù

    Bên trái là cửa, bên phải là đường.Bản dịch nháp

    ENThe door is on the left, the road on the right.

    HSK 1
  • 这时,门响了。

    zhè shí mén xiǎng le

    Đúng lúc này, có tiếng gõ cửa.Bản dịch nháp

    ENJust then, the door made a sound.

    HSK 2
  • 我推门走进教室。

    wǒ tuī mén zǒu jìn jiào shì

    Tôi đẩy cửa bước vào lớp học.Bản dịch nháp

    ENI pushed the door and walked into the classroom.

    HSK 2

Có trong bài