学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

黑板

hēi bǎn

HSK 2 Đề thi HSK3
Hán Việt
hắc ván
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. bảng đen

Lượng từ: 块个

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • blackboard

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 黑

    hēi

    hắc

  • 板

    bǎn

    ván

🎙️ Luyện nói

黑板

hēi bǎn

bảng đen

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

黑hēi

hắc

Đang tải…

Câu ví dụ (2)

  • 老师在黑板上写生词。

    lǎo shī zài hēi bǎn shàng xiě shēng cí

    Thầy giáo viết từ mới lên bảng đen.Bản dịch nháp

    ENThe teacher writes new words on the blackboard.

    HSK 2
  • 我看得见黑板上的字。

    wǒ kàn de jiàn hēibǎn shang de zì。

    Tôi nhìn thấy được chữ trên bảng.Bản dịch nháp

    HSK 3

Có trong bài