不用
bù yòng
- Hán Việt:
- bất dụng
- Nghĩa:
- không cần
- Tiếng Anh:
- need not
明天放假,不用上学。
Ngày mai được nghỉ, không phải đi học.
Tomorrow is a holiday, no school.
HSK3 · Bài 12
不用
bù yòng
明天放假,不用上学。
Ngày mai được nghỉ, không phải đi học.
Tomorrow is a holiday, no school.
放假
fàng jià
明天放假,不用上学。
Ngày mai được nghỉ, không phải đi học.
Tomorrow is a holiday, no school.
放学
fàng xué
放学了,我们回家吧。
Tan học rồi, chúng ta về nhà thôi.
School is over, let's go home.
开会
kāi huì
老师在开会。
Thầy giáo đang họp.
The teacher is in a meeting.
课本
kè běn
我的书包里有课本。
Trong cặp sách của tôi có sách giáo khoa.
There is a textbook in my school bag.
图书馆
tú shū guǎn
图书馆在教学楼旁边。
Thư viện ở bên cạnh tòa nhà giảng đường.
The library is next to the teaching building.
外语
wài yǔ
我想学外语,也想学新知识。
Tôi muốn học ngoại ngữ, cũng muốn học kiến thức mới.
I want to learn a foreign language and new knowledge.
办公室
bàn gōng shì
经理在办公室等你。
Giám đốc đang đợi bạn ở văn phòng.
The manager is waiting for you in the office.
笔记
bǐ jì
我在课堂上记笔记。
Tôi ghi chép trong giờ học.
I take notes in class.
必须
bì xū
我们必须在周末以前完成计划。
Chúng ta phải hoàn thành kế hoạch trước cuối tuần.
We must finish the plan before the weekend.
不同
bù tóng
他的看法和我的想法不同。
Cách nhìn của anh ấy khác với suy nghĩ của tôi.
His view differs from my idea.
查
chá
不懂的词语可以查词典。
Từ ngữ nào không hiểu thì có thể tra từ điển.
You can look up unknown words in a dictionary.
词典
cí diǎn
不懂的词语可以查词典。
Từ ngữ nào không hiểu thì có thể tra từ điển.
You can look up unknown words in a dictionary.
黑板
hēi bǎn
老师在黑板上写生词。
Thầy giáo viết từ mới lên bảng đen.
The teacher writes new words on the blackboard.
检查
jiǎn chá
考试的时候要认真检查。
Khi làm bài thi phải kiểm tra cẩn thận.
Check carefully during the exam.
经理
jīng lǐ
经理在办公室等你。
Giám đốc đang đợi bạn ở văn phòng.
The manager is waiting for you in the office.
练习
liàn xí
老师要求我们重复练习。
Thầy giáo yêu cầu chúng tôi luyện tập lặp đi lặp lại.
The teacher asks us to practice repeatedly.
留学生
liú xué shēng
留学生们在学普通话。
Các du học sinh đang học tiếng phổ thông.
The international students are learning Mandarin.
难题
nán tí
我们小组讨论了这个难题。
Nhóm chúng tôi đã thảo luận bài toán khó này.
Our group discussed this difficult problem.
年级
nián jí
我在读高中二年级。
Tôi đang học lớp 11 (năm thứ hai cấp ba).
I am in the second year of high school.
热情
rè qíng
公司的同事都很热情。
Đồng nghiệp trong công ty đều rất nhiệt tình.
The colleagues at the company are warm.
市
shì
他是这个市的市长。
Ông ấy là thị trưởng của thành phố này.
He is the mayor of this city.
提高
tí gāo
我的成绩比上次提高了。
Điểm của tôi đã tiến bộ hơn lần trước.
My grades improved compared with last time.
完成
wán chéng
我们必须在周末以前完成计划。
Chúng ta phải hoàn thành kế hoạch trước cuối tuần.
We must finish the plan before the weekend.
晚会
wǎn huì
校长在晚会上讲话。
Thầy hiệu trưởng phát biểu tại buổi liên hoan.
The principal gave a speech at the party.
校园
xiào yuán
校园里很安静。
Trong khuôn viên trường rất yên tĩnh.
The campus is very quiet.
校长
xiào zhǎng
校长在晚会上讲话。
Thầy hiệu trưởng phát biểu tại buổi liên hoan.
The principal gave a speech at the party.
休假
xiū jià
爸爸下周休假。
Tuần sau bố được nghỉ phép.
Dad is on leave next week.
学期
xué qī
新学期就要到了。
Học kỳ mới sắp đến rồi.
The new semester is coming.
要求
yāo qiú
老师要求我们重复练习。
Thầy giáo yêu cầu chúng tôi luyện tập lặp đi lặp lại.
The teacher asks us to practice repeatedly.
作业
zuò yè
作业写完了交给老师。
Làm xong bài tập thì nộp cho thầy giáo.
Hand in your homework when finished.