学Học tiếng Trung

HSK3 · Bài 12

Học tập và công việc — ôn từ đã học

Chưa bắt đầu0/31 từ đã học

Từ vựng (31)

  • 不用

    bù yòng

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    bất dụng
    Nghĩa:
    không cần
    Tiếng Anh:
    need not

    明天放假,不用上学。

    Ngày mai được nghỉ, không phải đi học.

    Tomorrow is a holiday, no school.

    Chi tiết →
  • 放假

    fàng jià

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    nghỉ lễ hoặc kỳ nghỉ
    Tiếng Anh:
    to have a holiday or vacation

    明天放假,不用上学。

    Ngày mai được nghỉ, không phải đi học.

    Tomorrow is a holiday, no school.

    Chi tiết →
  • 放学

    fàng xué

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    phóng học
    Nghĩa:
    tan học
    Tiếng Anh:
    to dismiss students at the end of the school day

    放学了,我们回家吧。

    Tan học rồi, chúng ta về nhà thôi.

    School is over, let's go home.

    Chi tiết →
  • 开会

    kāi huì

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    khai hội
    Nghĩa:
    tổ chức cuộc họp; tham gia cuộc họp
    Tiếng Anh:
    to hold a meeting; to attend a meeting

    老师在开会。

    Thầy giáo đang họp.

    The teacher is in a meeting.

    Chi tiết →
  • 课本

    kè běn

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    khoá bản
    Nghĩa:
    sách giáo khoa
    Tiếng Anh:
    textbook

    我的书包里有课本。

    Trong cặp sách của tôi có sách giáo khoa.

    There is a textbook in my school bag.

    Chi tiết →
  • 图书馆

    tú shū guǎn

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    đồ thư quán
    Nghĩa:
    thư viện
    Tiếng Anh:
    library

    图书馆在教学楼旁边。

    Thư viện ở bên cạnh tòa nhà giảng đường.

    The library is next to the teaching building.

    Chi tiết →
  • 外语

    wài yǔ

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    ngoại ngữ
    Nghĩa:
    ngôn ngữ nước ngoài; Lượng từ: 門|门[men2]
    Tiếng Anh:
    foreign language

    我想学外语,也想学新知识。

    Tôi muốn học ngoại ngữ, cũng muốn học kiến thức mới.

    I want to learn a foreign language and new knowledge.

    Chi tiết →
  • 办公室

    bàn gōng shì

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    văn phòng; cơ sở kinh doanh; cục
    Tiếng Anh:
    office; business premises

    经理在办公室等你。

    Giám đốc đang đợi bạn ở văn phòng.

    The manager is waiting for you in the office.

    Chi tiết →
  • 笔记

    bǐ jì

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    bút kí
    Nghĩa:
    ghi chép lại; bài ghi chú; một loại văn học chủ yếu gồm những bài phác thảo ngắn
    Tiếng Anh:
    to take down (in writing); notes

    我在课堂上记笔记。

    Tôi ghi chép trong giờ học.

    I take notes in class.

    Chi tiết →
  • 必须

    bì xū

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tất tua
    Nghĩa:
    phải; bắt buộc; cần thiết (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to have to; must

    我们必须在周末以前完成计划。

    Chúng ta phải hoàn thành kế hoạch trước cuối tuần.

    We must finish the plan before the weekend.

    Chi tiết →
  • 不同

    bù tóng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    bất đồng
    Nghĩa:
    khác; riêng biệt; không giống
    Tiếng Anh:
    different; distinct

    他的看法和我的想法不同。

    Cách nhìn của anh ấy khác với suy nghĩ của tôi.

    His view differs from my idea.

    Chi tiết →
  • 查

    chá

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tra
    Nghĩa:
    nghiên cứu; kiểm tra; điều tra (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to research; to check

    不懂的词语可以查词典。

    Từ ngữ nào không hiểu thì có thể tra từ điển.

    You can look up unknown words in a dictionary.

    Chi tiết →
  • 词典

    cí diǎn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    từ điển; cũng viết 辭典|辞典[ci2 dian3]
    Tiếng Anh:
    dictionary; also written 辞典

    不懂的词语可以查词典。

    Từ ngữ nào không hiểu thì có thể tra từ điển.

    You can look up unknown words in a dictionary.

    Chi tiết →
  • 黑板

    hēi bǎn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    hắc ván
    Nghĩa:
    bảng đen
    Tiếng Anh:
    blackboard

    老师在黑板上写生词。

    Thầy giáo viết từ mới lên bảng đen.

    The teacher writes new words on the blackboard.

    Chi tiết →
  • 检查

    jiǎn chá

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    ghém tra
    Nghĩa:
    kiểm tra; khám xét; kiểm định
    Tiếng Anh:
    inspection; to examine

    考试的时候要认真检查。

    Khi làm bài thi phải kiểm tra cẩn thận.

    Check carefully during the exam.

    Chi tiết →
  • 经理

    jīng lǐ

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    kinh lí
    Nghĩa:
    quản lý; giám đốc; Lượng từ: 個|个[ge4], 位[wei4], 名[ming2]
    Tiếng Anh:
    manager; director

    经理在办公室等你。

    Giám đốc đang đợi bạn ở văn phòng.

    The manager is waiting for you in the office.

    Chi tiết →
  • 练习

    liàn xí

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    luyện tập
    Nghĩa:
    luyện tập; bài tập; rèn luyện (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to practice; exercise

    老师要求我们重复练习。

    Thầy giáo yêu cầu chúng tôi luyện tập lặp đi lặp lại.

    The teacher asks us to practice repeatedly.

    Chi tiết →
  • 留学生

    liú xué shēng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    lưu học sinh
    Nghĩa:
    du học sinh; sinh viên trao đổi (nước ngoài)
    Tiếng Anh:
    student studying abroad; (foreign) exchange student

    留学生们在学普通话。

    Các du học sinh đang học tiếng phổ thông.

    The international students are learning Mandarin.

    Chi tiết →
  • 难题

    nán tí

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    vấn đề khó
    Tiếng Anh:
    difficult problem

    我们小组讨论了这个难题。

    Nhóm chúng tôi đã thảo luận bài toán khó này.

    Our group discussed this difficult problem.

    Chi tiết →
  • 年级

    nián jí

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    nên cấp
    Nghĩa:
    lớp; năm (trong trường học, đại học, v.v.)
    Tiếng Anh:
    grade; year (in school, college etc)

    我在读高中二年级。

    Tôi đang học lớp 11 (năm thứ hai cấp ba).

    I am in the second year of high school.

    Chi tiết →
  • 热情

    rè qíng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    nhiệt tình
    Nghĩa:
    nồng nhiệt; nhiệt tình; đam mê (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    cordial; enthusiastic

    公司的同事都很热情。

    Đồng nghiệp trong công ty đều rất nhiệt tình.

    The colleagues at the company are warm.

    Chi tiết →
  • 市

    shì

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    thị
    Nghĩa:
    chợ; thành phố
    Tiếng Anh:
    market; city

    他是这个市的市长。

    Ông ấy là thị trưởng của thành phố này.

    He is the mayor of this city.

    Chi tiết →
  • 提高

    tí gāo

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    đề cao
    Nghĩa:
    nâng cao; tăng; cải thiện
    Tiếng Anh:
    to raise; to increase

    我的成绩比上次提高了。

    Điểm của tôi đã tiến bộ hơn lần trước.

    My grades improved compared with last time.

    Chi tiết →
  • 完成

    wán chéng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    hoàn thành
    Nghĩa:
    hoàn thành; thực hiện
    Tiếng Anh:
    to complete; to accomplish

    我们必须在周末以前完成计划。

    Chúng ta phải hoàn thành kế hoạch trước cuối tuần.

    We must finish the plan before the weekend.

    Chi tiết →
  • 晚会

    wǎn huì

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    vãn hội
    Nghĩa:
    buổi dạ tiệc
    Tiếng Anh:
    evening party

    校长在晚会上讲话。

    Thầy hiệu trưởng phát biểu tại buổi liên hoan.

    The principal gave a speech at the party.

    Chi tiết →
  • 校园

    xiào yuán

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    đắng vườn
    Nghĩa:
    khuôn viên trường
    Tiếng Anh:
    campus

    校园里很安静。

    Trong khuôn viên trường rất yên tĩnh.

    The campus is very quiet.

    Chi tiết →
  • 校长

    xiào zhǎng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    đắng trường
    Nghĩa:
    (trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng
    Tiếng Anh:
    (college, university) president; headmaster

    校长在晚会上讲话。

    Thầy hiệu trưởng phát biểu tại buổi liên hoan.

    The principal gave a speech at the party.

    Chi tiết →
  • 休假

    xiū jià

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    đi nghỉ; có kỳ nghỉ; xin nghỉ
    Tiếng Anh:
    to go on vacation; to have a holiday; to take leave

    爸爸下周休假。

    Tuần sau bố được nghỉ phép.

    Dad is on leave next week.

    Chi tiết →
  • 学期

    xué qī

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    học kì
    Nghĩa:
    học kỳ
    Tiếng Anh:
    term; semester

    新学期就要到了。

    Học kỳ mới sắp đến rồi.

    The new semester is coming.

    Chi tiết →
  • 要求

    yāo qiú

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    yếu cầu
    Nghĩa:
    yêu cầu; đòi hỏi; đòi quyền (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to request; to require

    老师要求我们重复练习。

    Thầy giáo yêu cầu chúng tôi luyện tập lặp đi lặp lại.

    The teacher asks us to practice repeatedly.

    Chi tiết →
  • 作业

    zuò yè

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tác nghiệp
    Nghĩa:
    bài tập về nhà; bài tập; công việc (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    school assignment; homework

    作业写完了交给老师。

    Làm xong bài tập thì nộp cho thầy giáo.

    Hand in your homework when finished.

    Chi tiết →