学Học tiếng Trung

HSK3 · Bài 11

Học tập, công việc và xã hội

Chưa bắt đầu0/24 từ đã học

Từ vựng (24)

  • 班级

    bān jí

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    ban cấp
    Nghĩa:
    lớp học (nhóm học sinh); khối lớp (trong trường)
    Tiếng Anh:
    class (group of students); grade (in school)

    我们班级很团结。

    Lớp chúng tôi rất đoàn kết.

    Our class is united.

    Chi tiết →
  • 初中

    chū zhōng

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    sơ trung
    Nghĩa:
    trường trung học cơ sở (viết tắt của 初級中學|初级中学[chu1 ji2 zhong1 xue2])
    Tiếng Anh:
    junior high school (abbr. for 初级中学)

    我上初中一年级,功课不少。

    Tôi đang học lớp 6 (năm đầu cấp hai), bài vở khá nhiều.

    I'm in the first year of junior high with plenty of homework.

    Chi tiết →
  • 数学

    shù xué

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    số học
    Nghĩa:
    toán học
    Tiếng Anh:
    mathematics; mathematical
    Chi tiết →
  • 留学

    liú xué

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    lưu học
    Nghĩa:
    du học
    Tiếng Anh:
    to study abroad

    他去国外留学,学习先进技术。

    Anh ấy đi du học nước ngoài để học kỹ thuật tiên tiến.

    He studies abroad to learn advanced technology.

    Chi tiết →
  • 会议

    huì yì

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    hội nghị
    Nghĩa:
    cuộc họp; hội nghị
    Tiếng Anh:
    meeting; conference

    会议正式开始。

    Cuộc họp chính thức bắt đầu.

    The meeting officially began.

    Chi tiết →
  • 邮件

    yóu jiàn

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    thư từ; bưu phẩm; email
    Tiếng Anh:
    mail; post

    我收到了一个重要邮件。

    Tôi đã nhận được một email quan trọng.

    I received an important email.

    Chi tiết →
  • 邮箱

    yóu xiāng

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    hộp thư; hộp thư bưu điện; thư điện tử (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    mailbox; post office box

    把电子邮件发到我的邮箱。

    Hãy gửi email vào hộp thư của tôi.

    Send the email to my mailbox.

    Chi tiết →
  • 号码

    hào mǎ

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    số
    Tiếng Anh:
    number

    请留下电话号码。

    Hãy để lại số điện thoại.

    Leave your phone number.

    Chi tiết →
  • 记

    jì

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    kí
    Nghĩa:
    ghi chép; ghi lại; ghi nhớ (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to record; to note

    他拿出笔记本记生词。

    Anh ấy lấy sổ ghi chép ra để ghi từ mới.

    He took out his notebook to note down new words.

    Chi tiết →
  • 张

    zhāng

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    trương
    Nghĩa:
    mở ra; trải ra; tờ giấy (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to open up; to spread

    我想退这张票。

    Tôi muốn trả lại vé này.

    I want to return this ticket.

    Chi tiết →
  • 选择

    xuǎn zé

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tuyển trạch
    Nghĩa:
    chọn; chọn lựa; lựa chọn; phương án; thay thế
    Tiếng Anh:
    to select; to pick

    他面临一个选择。

    Anh ấy đang đứng trước một sự lựa chọn.

    He faces a choice.

    Chi tiết →
  • 决定

    jué dìng

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    quyết định
    Nghĩa:
    quyết định (làm gì đó); quyết tâm; quyết định (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to decide (to do something); to resolve

    我支持他的决定。

    Tôi ủng hộ quyết định của anh ấy.

    I support his decision.

    Chi tiết →
  • 需要

    xū yào

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    cần; muốn; yêu cầu; đòi hỏi; nhu cầu
    Tiếng Anh:
    to need; to want; to demand; to require; needs

    方法需要改进。

    Phương pháp cần được cải tiến.

    The method needs improvement.

    Chi tiết →
  • 解决

    jiě jué

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    giải quyết
    Nghĩa:
    giải quyết; xử lý; giải quyết (một vấn đề); loại bỏ; tiêu diệt (kẻ thù, cướp bóc, v.v.)
    Tiếng Anh:
    to solve; to resolve; to settle (a problem); to eliminate; to wipe out (an enemy, bandits etc)

    如何解决这个难题?

    Làm thế nào để giải quyết vấn đề khó này?

    How to solve this hard problem?

    Chi tiết →
  • 了解

    liǎo jiě

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    liễu giải
    Nghĩa:
    hiểu; nhận ra; tìm hiểu
    Tiếng Anh:
    to understand; to realize

    我很了解他。

    Tôi rất hiểu anh ấy.

    I know him well.

    Chi tiết →
  • 文化

    wén huà

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    văn hoá
    Nghĩa:
    văn hóa; nền văn minh; thuộc về văn hóa
    Tiếng Anh:
    culture; civilization

    文化在民间传播。

    Văn hóa được lan truyền trong dân gian.

    Culture spreads among the people.

    Chi tiết →
  • 历史

    lì shǐ

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    lịch sử
    Tiếng Anh:
    history

    近代的历史很重要。

    Lịch sử cận đại rất quan trọng.

    Modern history matters.

    Chi tiết →
  • 世界

    shì jiè

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    thế giới
    Nghĩa:
    thế giới (LT:個|个[ge4])
    Tiếng Anh:
    world

    互联网改变了世界。

    Internet đã thay đổi thế giới.

    The internet changed the world.

    Chi tiết →
  • 发展

    fā zhǎn

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    phát triển
    Nghĩa:
    sự phát triển; tăng trưởng; phát triển (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    development; growth

    城市在快速发展。

    Thành phố đang phát triển nhanh chóng.

    The city is developing rapidly.

    Chi tiết →
  • 环境

    huán jìng

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    môi trường; tình huống; xung quanh (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    environment; circumstances

    不要破坏环境。

    Đừng phá hoại môi trường.

    Don't damage the environment.

    Chi tiết →
  • 城市

    chéng shì

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    thành thị
    Nghĩa:
    thành phố; thị trấn
    Tiếng Anh:
    city; town

    城市在快速发展。

    Thành phố đang phát triển nhanh chóng.

    The city is developing rapidly.

    Chi tiết →
  • 关于

    guān yú

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    quan vu
    Nghĩa:
    liên quan đến; về; đối với (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    pertaining to; concerning

    关于这个问题,我们再谈。

    Về vấn đề này, chúng ta sẽ bàn thêm sau.

    As for this issue, we'll talk later.

    Chi tiết →
  • 有关

    yǒu guān

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    hữu quan
    Nghĩa:
    có liên quan đến; liên quan đến; có quan hệ đến (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to have sth to do with; to relate to

    有关部门公开了文件。

    Cơ quan liên quan đã công bố văn bản.

    The department made the document public.

    Chi tiết →
  • 根据

    gēn jù

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    căn cứ
    Nghĩa:
    theo; dựa vào; cơ sở (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    according to; based on

    根据天气决定去不去。

    Dựa vào thời tiết để quyết định có đi hay không.

    Decide based on the weather.

    Chi tiết →