班级
bān jí
- Hán Việt:
- ban cấp
- Nghĩa:
- lớp học (nhóm học sinh); khối lớp (trong trường)
- Tiếng Anh:
- class (group of students); grade (in school)
我们班级很团结。
Lớp chúng tôi rất đoàn kết.
Our class is united.
HSK3 · Bài 11
班级
bān jí
我们班级很团结。
Lớp chúng tôi rất đoàn kết.
Our class is united.
初中
chū zhōng
我上初中一年级,功课不少。
Tôi đang học lớp 6 (năm đầu cấp hai), bài vở khá nhiều.
I'm in the first year of junior high with plenty of homework.
数学
shù xué
留学
liú xué
他去国外留学,学习先进技术。
Anh ấy đi du học nước ngoài để học kỹ thuật tiên tiến.
He studies abroad to learn advanced technology.
会议
huì yì
会议正式开始。
Cuộc họp chính thức bắt đầu.
The meeting officially began.
邮件
yóu jiàn
我收到了一个重要邮件。
Tôi đã nhận được một email quan trọng.
I received an important email.
邮箱
yóu xiāng
把电子邮件发到我的邮箱。
Hãy gửi email vào hộp thư của tôi.
Send the email to my mailbox.
号码
hào mǎ
请留下电话号码。
Hãy để lại số điện thoại.
Leave your phone number.
记
jì
他拿出笔记本记生词。
Anh ấy lấy sổ ghi chép ra để ghi từ mới.
He took out his notebook to note down new words.
张
zhāng
我想退这张票。
Tôi muốn trả lại vé này.
I want to return this ticket.
选择
xuǎn zé
他面临一个选择。
Anh ấy đang đứng trước một sự lựa chọn.
He faces a choice.
决定
jué dìng
我支持他的决定。
Tôi ủng hộ quyết định của anh ấy.
I support his decision.
需要
xū yào
方法需要改进。
Phương pháp cần được cải tiến.
The method needs improvement.
解决
jiě jué
如何解决这个难题?
Làm thế nào để giải quyết vấn đề khó này?
How to solve this hard problem?
了解
liǎo jiě
我很了解他。
Tôi rất hiểu anh ấy.
I know him well.
文化
wén huà
文化在民间传播。
Văn hóa được lan truyền trong dân gian.
Culture spreads among the people.
历史
lì shǐ
近代的历史很重要。
Lịch sử cận đại rất quan trọng.
Modern history matters.
世界
shì jiè
互联网改变了世界。
Internet đã thay đổi thế giới.
The internet changed the world.
发展
fā zhǎn
城市在快速发展。
Thành phố đang phát triển nhanh chóng.
The city is developing rapidly.
环境
huán jìng
不要破坏环境。
Đừng phá hoại môi trường.
Don't damage the environment.
城市
chéng shì
城市在快速发展。
Thành phố đang phát triển nhanh chóng.
The city is developing rapidly.
关于
guān yú
关于这个问题,我们再谈。
Về vấn đề này, chúng ta sẽ bàn thêm sau.
As for this issue, we'll talk later.
有关
yǒu guān
有关部门公开了文件。
Cơ quan liên quan đã công bố văn bản.
The department made the document public.
根据
gēn jù
根据天气决定去不去。
Dựa vào thời tiết để quyết định có đi hay không.
Decide based on the weather.