1.关于, 根据, 对…来说 (về…, căn cứ vào…, đối với…)
Bản nháp关于+chủ đề,…
根据+căn cứ+Động từ
对+người+来说,…
关于 (guānyú) nêu chủ đề được nói tới, thường đứng đầu câu. 根据 (gēnjù) = "căn cứ vào, dựa trên". 对…来说 = "đối với ai thì…", nêu góc nhìn của một người: 对我来说,汉字不太难.
- 有关 / 关于: 有关 có thể làm định ngữ (有关部门 = cơ quan liên quan).
Ví dụ
Lỗi người Việt hay mắc
✗ 对我说,汉字不太难。
✓ 对我来说,汉字不太难。
Nói theo góc nhìn của ai cần đủ 对…来说.