学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

问题

wèn tí

Phồn thể: 問題

HSK 2 Đề thi HSK1
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. câu hỏi
  2. vấn đề
  3. chủ đề

Lượng từ: 个

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • question
  • problem
  • issue
  • topic

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 问

    wèn

    chưa có Hán Việt

  • 题

    tí

    chưa có Hán Việt

🎙️ Luyện nói

问题

wèn tí

câu hỏi

Thanh cần đọc: thanh 4 · thanh 2

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

问wèn

chưa có Hán Việt

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 请举手回答问题。

    qǐng jǔ shǒu huí dá wèn tí

    Hãy giơ tay để trả lời câu hỏi.Bản dịch nháp

    ENPlease raise your hand to answer.

    HSK 2
  • 住房问题很重要。

    zhù fáng wèn tí hěn zhòng yào

    Vấn đề nhà ở rất quan trọng.Bản dịch nháp

    ENHousing is an important issue.

    HSK 2
  • 我发现了一个问题。

    wǒ fā xiàn le yī ge wèn tí

    Tôi đã phát hiện ra một vấn đề.Bản dịch nháp

    ENI discovered a problem.

    HSK 2
  • 问题出现在什么地方?

    wèn tí chū xiàn zài shén me dì fang

    Vấn đề xuất hiện ở chỗ nào?Bản dịch nháp

    ENWhere did the problem appear?

    HSK 2
  • 有问题可以随时问我。

    yǒu wèn tí kě yǐ suí shí wèn wǒ

    Có vấn đề gì thì có thể hỏi tôi bất cứ lúc nào.Bản dịch nháp

    ENAsk me anytime if you have questions.

    HSK 2
  • 这是一个常见的问题。

    zhè shì yī ge cháng jiàn de wèn tí

    Đây là một vấn đề thường gặp.Bản dịch nháp

    ENThis is a common problem.

    HSK 2

Có trong bài