叫作
jiào zuò
- Hán Việt:
- khiếu tác
- Nghĩa:
- gọi; được gọi là
- Tiếng Anh:
- to call; to be called
这个东西叫作什么?
Đồ vật này gọi là gì?
What is this thing called?
HSK2 · Bài 23
叫作
jiào zuò
这个东西叫作什么?
Đồ vật này gọi là gì?
What is this thing called?
为什么
wèi shén me
你为什么不早说?
Sao bạn không nói sớm?
Why didn't you say so earlier?
那样
nà yàng
那样做不对,这样才对。
Làm như thế kia là sai, làm như thế này mới đúng.
That way is wrong; this way is right.
这样
zhè yàng
那样做不对,这样才对。
Làm như thế kia là sai, làm như thế này mới đúng.
That way is wrong; this way is right.
才
cái
那样做不对,这样才对。
Làm như thế kia là sai, làm như thế này mới đúng.
That way is wrong; this way is right.
不行
bù xíng
你这样做不行。
Bạn làm như thế này là không được.
You can't do it this way.
主要
zhǔ yào
主要的问题是时间不够。
Vấn đề chính là không đủ thời gian.
The main problem is lack of time.
问题
wèn tí
请举手回答问题。
Hãy giơ tay để trả lời câu hỏi.
Please raise your hand to answer.
不够
bù gòu
主要的问题是时间不够。
Vấn đề chính là không đủ thời gian.
The main problem is lack of time.