学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 23

Đặt câu hỏi

Chưa bắt đầu0/9 từ đã học

Từ vựng (9)

  • Hán Việt:
    khiếu tác
    Nghĩa:
    gọi; được gọi là
    Tiếng Anh:
    to call; to be called

    这个东西叫作什么?

    Đồ vật này gọi là gì?

    What is this thing called?

    Chi tiết →
  • 为什么

    wèi shén me

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    tại sao?; vì lý do gì?
    Tiếng Anh:
    why?; for what reason?

    你为什么不早说?

    Sao bạn không nói sớm?

    Why didn't you say so earlier?

    Chi tiết →
  • 那样

    nà yàng

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    na dạng
    Nghĩa:
    loại đó; kiểu đó
    Tiếng Anh:
    that kind; that sort

    那样做不对,这样才对。

    Làm như thế kia là sai, làm như thế này mới đúng.

    That way is wrong; this way is right.

    Chi tiết →
  • 这样

    zhè yàng

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    loại này; như vậy; cách này (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    this kind of; so

    那样做不对,这样才对。

    Làm như thế kia là sai, làm như thế này mới đúng.

    That way is wrong; this way is right.

    Chi tiết →
  • 才

    cái

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tài
    Nghĩa:
    khả năng; tài năng; người thuộc một kiểu nào đó; một cá nhân có năng lực (+5 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    ability; talent; sb of a certain type

    那样做不对,这样才对。

    Làm như thế kia là sai, làm như thế này mới đúng.

    That way is wrong; this way is right.

    Chi tiết →
  • 不行

    bù xíng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    bất hàng
    Nghĩa:
    không được; không thể chấp nhận; không tốt (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    won't do; be out of the question

    你这样做不行。

    Bạn làm như thế này là không được.

    You can't do it this way.

    Chi tiết →
  • 主要

    zhǔ yào

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chúa yếu
    Nghĩa:
    chính; chủ yếu; quan trọng; hàng đầu
    Tiếng Anh:
    main; principal

    主要的问题是时间不够。

    Vấn đề chính là không đủ thời gian.

    The main problem is lack of time.

    Chi tiết →
  • 问题

    wèn tí

    HSK 2 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    câu hỏi; vấn đề; chủ đề
    Tiếng Anh:
    question; problem

    请举手回答问题。

    Hãy giơ tay để trả lời câu hỏi.

    Please raise your hand to answer.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    không đủ; không đủ mức; không thoả đáng
    Tiếng Anh:
    not enough; insufficient

    主要的问题是时间不够。

    Vấn đề chính là không đủ thời gian.

    The main problem is lack of time.

    Chi tiết →