学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 23

Đặt câu hỏi

Chưa bắt đầu0/9 từ đã học

Câu ví dụ & luyện nghe (5)

Nghe tốc độ thường rồi chậm để bắt chước thanh điệu. Chọn chế độ ẩn chữ Hán, pinyin hoặc nghĩa để tự luyện nghe; bấm vào một từ để xem chi tiết. Làm bài nghe →

Đã nghe 0/5 câu

Nghe và xem chữ Hán, pinyin, nghĩa.

5 câu
  1. 1

    这个东西叫作什么?

    zhè ge dōng xi jiào zuò shén me

    Đồ vật này gọi là gì?Bản dịch nháp

    ENWhat is this thing called?

    HSK 2
  2. 2

    你为什么不早说?

    nǐ wèi shén me bù zǎo shuō

    Sao bạn không nói sớm?Bản dịch nháp

    ENWhy didn't you say so earlier?

    HSK 2
  3. 3

    那样做不对,这样才对。

    nà yàng zuò bù duì zhè yàng cái duì

    Làm như thế kia là sai, làm như thế này mới đúng.Bản dịch nháp

    ENThat way is wrong; this way is right.

    HSK 2
  4. 4

    你这样做不行。

    nǐ zhè yàng zuò bù xíng

    Bạn làm như thế này là không được.Bản dịch nháp

    ENYou can't do it this way.

    HSK 2
  5. 5

    主要的问题是时间不够。

    zhǔ yào de wèn tí shì shí jiān bù gòu

    Vấn đề chính là không đủ thời gian.Bản dịch nháp

    ENThe main problem is lack of time.

    HSK 2