学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 23

Đặt câu hỏi

Chưa bắt đầu0/9 từ đã học

那样

nà yàng

Phồn thể: 那樣

HSK 2 Đề thi HSK2
Hán Việt
na dạng
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. loại đó
  2. kiểu đó

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • that kind
  • that sort

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 那

    nuó

    na

  • 样

    yàng

    dạng

🎙️ Luyện nói

那样

nà yàng

loại đó

Thanh cần đọc: thanh 4 · thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

那nuó

na

Đang tải…

Câu ví dụ (1)

  • 那样做不对,这样才对。

    nà yàng zuò bù duì zhè yàng cái duì

    Làm như thế kia là sai, làm như thế này mới đúng.Bản dịch nháp

    ENThat way is wrong; this way is right.

    HSK 2

Có trong bài