学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 23

Đặt câu hỏi

Chưa bắt đầu0/9 từ đã học

Ngữ pháp (2 điểm)

Đọc cấu trúc, nghe câu ví dụ, xem lỗi hay gặp, rồi làm phần “Câu nào đúng?” ở cuối trang.

1.为什么 và 怎么 hỏi lý do

Bản nháp

Chủ ngữ+为什么+(不)+Động từ?

Chủ ngữ+怎么+(不)+Động từ? (ngạc nhiên)

为什么 (wèishénme) hỏi nguyên nhân một cách trung tính. 怎么 (zěnme) đứng trước động từ cũng hỏi "sao lại…", nhưng kèm ý ngạc nhiên, trách nhẹ: 你怎么不早说? Trả lời bằng 因为….

  • 怎么 + động từ (không phủ định) còn là 'làm thế nào': 这个卡怎么使用?

Ví dụ

  • 你为什么不早说?

    nǐ wèi shén me bù zǎo shuō

    Sao bạn không nói sớm?Bản dịch nháp

    ENWhy didn't you say so earlier?

    HSK 2
  • 这个卡怎么使用?

    zhè ge kǎ zěn me shǐ yòng

    Thẻ này dùng như thế nào?Bản dịch nháp

    ENHow do I use this card?

    HSK 2
  • 你的脸怎么这么红?

    nǐ de liǎn zěn me zhè me hóng

    Sao mặt bạn đỏ thế?Bản dịch nháp

    ENWhy is your face so red?

    HSK 2

Lỗi người Việt hay mắc

  • ✗ 为什么你不早说吗?

    ✓ 你为什么不早说?

    Đã có 为什么 thì không thêm 吗.

2.这样 / 那样 + động từ (như thế này, như thế kia)

Bản nháp

这样 / 那样+Động từ

Chủ ngữ+这样+Động từ+不行 / 不对

这样 (zhèyàng) và 那样 (nàyàng) đứng trước động từ để chỉ cách làm: 这样做才对 (làm thế này mới đúng), 你这样做不行 (bạn làm thế này không được). Trước tính từ thì dùng 这么 / 那么 (Bài 13).

  • 就这样吧 = cứ thế đi.

Ví dụ

  • 那样做不对,这样才对。

    nà yàng zuò bù duì zhè yàng cái duì

    Làm như thế kia là sai, làm như thế này mới đúng.Bản dịch nháp

    ENThat way is wrong; this way is right.

    HSK 2
  • 你这样做不行。

    nǐ zhè yàng zuò bù xíng

    Bạn làm như thế này là không được.Bản dịch nháp

    ENYou can't do it this way.

    HSK 2
  • 挺好的,就这样吧。

    tǐng hǎo de jiù zhè yàng ba

    Khá tốt rồi, cứ thế đi.Bản dịch nháp

    ENPretty good; let's leave it at that.

    HSK 2

Lỗi người Việt hay mắc

  • ✗ 你做这样不行。

    ✓ 你这样做不行。

    这样 chỉ cách thức, đứng trước động từ.

Câu nào đúng?

Mỗi lần làm, câu hỏi được chọn ngẫu nhiên từ nội dung bài.

Giải thích ngữ pháp là bản nháp do AI soạn, chưa được giáo viên duyệt. Câu ví dụ lấy từ bộ câu HSK có audio (hsk-sentences-audio).