家人
jiā rén
- Hán Việt:
- gia nhân
- Nghĩa:
- thành viên gia đình; (cũ) người hầu
- Tiếng Anh:
- family member; (old) servant
他和家人通话。
Anh ấy nói chuyện điện thoại với người nhà.
He talks with family by phone.
HSK3 · Bài 1
家人
jiā rén
他和家人通话。
Anh ấy nói chuyện điện thoại với người nhà.
He talks with family by phone.
们
men
旅客们在排队上车。
Hành khách đang xếp hàng lên xe.
Passengers are queuing to board.
女士
nǚ shì
男士和女士们,晚上好!
Thưa quý ông quý bà, chào buổi tối!
Ladies and gentlemen, good evening!
妻子
qī zi
丈夫
zhàng fu
我丈夫是一位律师。
Chồng tôi là một luật sư.
My husband is a lawyer.
夫妻
fū qī
这对夫妻是我的好友。
Cặp vợ chồng này là bạn thân của tôi.
This couple are my good friends.
阿姨
ā yí
阿姨和叔叔都来参加婚礼了。
Cả dì và chú đều đến dự đám cưới.
Auntie and uncle both came to the wedding.
叔叔
shū shu
阿姨和叔叔都来参加婚礼了。
Cả dì và chú đều đến dự đám cưới.
Auntie and uncle both came to the wedding.
姐妹
jiě mèi
兄弟姐妹要互相帮助。
Anh chị em phải giúp đỡ lẫn nhau.
Siblings should help each other.
邻居
lín jū
隔壁的邻居很客气。
Người hàng xóm sát vách rất lịch sự.
The next-door neighbor is polite.
名人
míng rén
他是一位名人,也是诗人。
Ông ấy là một người nổi tiếng, cũng là một nhà thơ.
He is a celebrity and a poet.
员
yuán
运动员
yùn dòng yuán
运动员们在训练。
Các vận động viên đang tập luyện.
Athletes are training.
矮
ǎi
他个子矮,但是很勇敢。
Anh ấy thấp nhưng rất dũng cảm.
He is short but brave.
胖
pàng
他最近胖了。
Dạo này anh ấy béo lên rồi.
He has gained weight lately.
瘦
shòu
他最近瘦了。
Dạo này anh ấy gầy đi.
He has lost weight lately.
身高
shēn gāo
他的身高一米八,体重七十公斤。
Anh ấy cao một mét tám, nặng bảy mươi cân.
He is 1.8m tall and weighs 70 kg.
聪明
cōng ming
他脑子很聪明。
Đầu óc anh ấy rất thông minh.
He is bright.
耳朵
ěr duo
他用手挡住耳朵。
Anh ấy lấy tay bịt tai lại.
He covers his ears.
牙
yá
牙疼也要去医院。
Đau răng cũng phải đi bệnh viện.
See a doctor for a toothache too.
头
tóu
我感冒了,头很痛。
Tôi bị cảm rồi, đau đầu lắm.
I caught a cold and my head hurts.
认得
rèn de
我认得去车站的路。
Tôi biết đường đến nhà ga.
I know the way to the station.
不见
bù jiàn
气体看不见。
Chất khí thì không nhìn thấy được.
Gas is invisible.
结婚
jié hūn
她还没有结婚的对象。
Cô ấy vẫn chưa có đối tượng để kết hôn.
She doesn't have a marriage partner yet.