学Học tiếng Trung

HSK3 · Bài 1

Con người và gia đình

Chưa bắt đầu0/24 từ đã học

Câu ví dụ & luyện nghe (37)

Nghe tốc độ thường rồi chậm để bắt chước thanh điệu. Chọn chế độ ẩn chữ Hán, pinyin hoặc nghĩa để tự luyện nghe; bấm vào một từ để xem chi tiết. Làm bài nghe →

Đã nghe 0/37 câu

Nghe và xem chữ Hán, pinyin, nghĩa.

37 câu
  1. 1

    他和家人通话。

    tā hé jiā rén tōng huà

    Anh ấy nói chuyện điện thoại với người nhà.Bản dịch nháp

    ENHe talks with family by phone.

    HSK 6
  2. 2

    他把宠物当成家人。

    tā bǎ chǒng wù dàng chéng jiā rén

    Anh ấy coi thú cưng như người nhà.Bản dịch nháp

    ENHe treats his pet as family.

    HSK 6
  3. 3

    旅客们在排队上车。

    lǚ kè men zài pái duì shàng chē

    Hành khách đang xếp hàng lên xe.Bản dịch nháp

    ENPassengers are queuing to board.

    HSK 2
  4. 4

    留学生们在学普通话。

    liú xué sheng men zài xué pǔ tōng huà

    Các du học sinh đang học tiếng phổ thông.Bản dịch nháp

    ENThe international students are learning Mandarin.

    HSK 2
  5. 5

    男士和女士们,晚上好!

    nán shì hé nǚ shì men wǎn shang hǎo

    Thưa quý ông quý bà, chào buổi tối!Bản dịch nháp

    ENLadies and gentlemen, good evening!

    HSK 4
  6. 6

    他的妻子是一名护士。

    tā de qī zǐ shì yī míng hù shi

    Vợ anh ấy là một y tá.Bản dịch nháp

    ENHis wife is a nurse.

    HSK 4
  7. 7

    他每天帮妻子擦桌子。

    tā měi tiān bāng qī zǐ cā zhuō zi

    Ngày nào anh ấy cũng lau bàn giúp vợ.Bản dịch nháp

    ENHe wipes the table for his wife daily.

    HSK 4
  8. 8

    我丈夫是一位律师。

    wǒ zhàng fu shì yī wèi lǜ shī

    Chồng tôi là một luật sư.Bản dịch nháp

    ENMy husband is a lawyer.

    HSK 4
  9. 9

    这对夫妻是我的好友。

    zhè duì fū qī shì wǒ de hǎo yǒu

    Cặp vợ chồng này là bạn thân của tôi.Bản dịch nháp

    ENThis couple are my good friends.

    HSK 4
  10. 10

    阿姨和叔叔都来参加婚礼了。

    ā yí hé shū shu dōu lái cān jiā hūn lǐ le

    Cả dì và chú đều đến dự đám cưới.Bản dịch nháp

    ENAuntie and uncle both came to the wedding.

    HSK 4
  11. 11

    兄弟姐妹要互相帮助。

    xiōng dì jiě mèi yào hù xiāng bāng zhù

    Anh chị em phải giúp đỡ lẫn nhau.Bản dịch nháp

    ENSiblings should help each other.

    HSK 4
  12. 12

    隔壁的邻居很客气。

    gé bì de lín jū hěn kè qi

    Người hàng xóm sát vách rất lịch sự.Bản dịch nháp

    ENThe next-door neighbor is polite.

    HSK 5
  13. 13

    邻居是一位退休的军人。

    lín jū shì yī wèi tuì xiū de jūn rén

    Hàng xóm là một quân nhân đã nghỉ hưu.Bản dịch nháp

    ENThe neighbor is a retired soldier.

    HSK 5
  14. 14

    他是一位名人,也是诗人。

    tā shì yī wèi míng rén yě shì shī rén

    Ông ấy là một người nổi tiếng, cũng là một nhà thơ.Bản dịch nháp

    ENHe is a celebrity and a poet.

    HSK 4
  15. 15

    他曾经是一名队员。

    tā céng jīng shì yī míng duì yuán

    Anh ấy từng là một thành viên của đội.Bản dịch nháp

    ENHe was once a team member.

    HSK 3
  16. 16

    工作人员都到齐了。

    gōng zuò rén yuán dōu dào qí le

    Nhân viên đã có mặt đầy đủ.Bản dịch nháp

    ENAll the staff have arrived.

    HSK 3
  17. 17

    运动员们在训练。

    yùn dòng yuán men zài xùn liàn

    Các vận động viên đang tập luyện.Bản dịch nháp

    ENAthletes are training.

    HSK 4
  18. 18

    记者采访了运动员。

    jì zhě cǎi fǎng le yùn dòng yuán

    Phóng viên đã phỏng vấn vận động viên.Bản dịch nháp

    ENThe reporter interviewed the athlete.

    HSK 4
  19. 19

    他个子矮,但是很勇敢。

    tā gè zi ǎi dàn shì hěn yǒng gǎn

    Anh ấy thấp nhưng rất dũng cảm.Bản dịch nháp

    ENHe is short but brave.

    HSK 4
  20. 20

    这个小伙子长得矮小。

    zhè ge xiǎo huǒ zǐ cháng dé ǎi xiǎo

    Chàng trai này dáng người thấp nhỏ.Bản dịch nháp

    ENThis young man is short.

    HSK 4
  21. 21

    他最近胖了。

    tā zuì jìn pàng le

    Dạo này anh ấy béo lên rồi.Bản dịch nháp

    ENHe has gained weight lately.

    HSK 3
  22. 22

    那个胖子很爱笑。

    nà ge pàng zi hěn ài xiào

    Anh chàng béo đó rất hay cười.Bản dịch nháp

    ENThat heavy man loves to laugh.

    HSK 4
  23. 23

    他最近瘦了。

    tā zuì jìn shòu le

    Dạo này anh ấy gầy đi.Bản dịch nháp

    ENHe has lost weight lately.

    HSK 5
  24. 24

    他的身高一米八,体重七十公斤。

    tā de shēn gāo yī mǐ bā tǐ zhòng qī shí gōng jīn

    Anh ấy cao một mét tám, nặng bảy mươi cân.Bản dịch nháp

    ENHe is 1.8m tall and weighs 70 kg.

    HSK 4
  25. 25

    他脑子很聪明。

    tā nǎo zi hěn cōng ming

    Đầu óc anh ấy rất thông minh.Bản dịch nháp

    ENHe is bright.

    HSK 5
  26. 26

    这个人很聪明,但有点儿主观。

    zhè ge rén hěn cōng ming dàn yǒu diǎnr zhǔ guān

    Người này rất thông minh, nhưng hơi chủ quan.Bản dịch nháp

    ENThis person is smart but a bit subjective.

    HSK 5
  27. 27

    他用手挡住耳朵。

    tā yòng shǒu dǎng zhù ěr duo

    Anh ấy lấy tay bịt tai lại.Bản dịch nháp

    ENHe covers his ears.

    HSK 5
  28. 28

    牙疼也要去医院。

    yá téng yě yào qù yī yuàn

    Đau răng cũng phải đi bệnh viện.Bản dịch nháp

    ENSee a doctor for a toothache too.

    HSK 4
  29. 29

    每天早上刷牙要用牙刷。

    měi tiān zǎo shang shuā yá yào yòng yá shuā

    Mỗi sáng đánh răng phải dùng bàn chải đánh răng.Bản dịch nháp

    ENBrush your teeth with a toothbrush every morning.

    HSK 4
  30. 30

    我感冒了,头很痛。

    wǒ gǎn mào le tóu hěn tòng

    Tôi bị cảm rồi, đau đầu lắm.Bản dịch nháp

    ENI caught a cold and my head hurts.

    HSK 3
  31. 31

    他抬起头看着我。

    tā tái qǐ tóu kàn zhe wǒ

    Anh ấy ngẩng đầu lên nhìn tôi.Bản dịch nháp

    ENHe raised his head at me.

    HSK 5
  32. 32

    我认得去车站的路。

    wǒ rèn de qù chē zhàn de lù

    Tôi biết đường đến nhà ga.Bản dịch nháp

    ENI know the way to the station.

    HSK 3
  33. 33

    我不认得这个字。

    wǒ bù rèn de zhè ge zì

    Tôi không nhận ra chữ này.Bản dịch nháp

    ENI don't recognize this character.

    HSK 5
  34. 34

    好久不见,你去哪儿了?

    hǎo jiǔ bu jiàn nǐ qù nǎr le

    Lâu lắm không gặp, dạo này bạn đi đâu thế?Bản dịch nháp

    ENLong time no see, where have you been?

    HSK 2
  35. 35

    气体看不见。

    qì tǐ kàn bu jiàn

    Chất khí thì không nhìn thấy được.Bản dịch nháp

    ENGas is invisible.

    HSK 5
  36. 36

    她还没有结婚的对象。

    tā hái méi yǒu jié hūn de duì xiàng

    Cô ấy vẫn chưa có đối tượng để kết hôn.Bản dịch nháp

    ENShe doesn't have a marriage partner yet.

    HSK 3
  37. 37

    他们两个人去年结婚了。

    tā men liǎng gè rén qù nián jié hūn le

    Hai người họ đã kết hôn năm ngoái.Bản dịch nháp

    ENThe two of them got married last year.

    HSK 3