学Học tiếng Trung

HSK3 · Bài 2

Con người và gia đình — ôn từ đã học

Chưa bắt đầu0/39 từ đã học

Từ vựng (39)

  • 别人

    bié ren

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    biết nhân
    Nghĩa:
    người khác; những người khác
    Tiếng Anh:
    other people; others; other person

    别人都来了,就他没来。

    Mọi người đều đến rồi, chỉ có anh ấy là không đến.

    Everyone else came, only he didn't.

    Chi tiết →
  • 老

    lǎo

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    lão
    Nghĩa:
    tiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con trong gia đình hoặc để chỉ sự thân mật hoặc quen thuộc; già (người); người đáng kính (+8 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    prefix used before the surname of a person or a numeral indicating the order of birth of the children in a family or to indicate affection or familiarity; old (of people)

    爷爷很老了。

    Ông nội đã già lắm rồi.

    Grandpa is very old.

    Chi tiết →
  • 男人

    nán rén

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    nam nhân
    Nghĩa:
    một người đàn ông; một nam giới; đàn ông
    Tiếng Anh:
    a man; a male

    那个女人是老师,那个男人是医生。

    Người phụ nữ kia là giáo viên, người đàn ông kia là bác sĩ.

    That woman is a teacher, that man is a doctor.

    Chi tiết →
  • 男生

    nán shēng

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    nam sinh
    Nghĩa:
    nam sinh; học sinh nam; con trai (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    schoolboy; male student

    那个男生是我朋友。

    Bạn nam kia là bạn của tôi.

    That boy is my friend.

    Chi tiết →
  • 女人

    nǚ rén

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    nữa nhân
    Nghĩa:
    phụ nữ
    Tiếng Anh:
    woman

    那个女人是老师,那个男人是医生。

    Người phụ nữ kia là giáo viên, người đàn ông kia là bác sĩ.

    That woman is a teacher, that man is a doctor.

    Chi tiết →
  • 女生

    nǚ shēng

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    nữa sinh
    Nghĩa:
    nữ sinh; học sinh nữ; cô gái
    Tiếng Anh:
    schoolgirl; female student

    这个女生很认真。

    Bạn nữ này rất chăm chỉ.

    This girl is very serious.

    Chi tiết →
  • 认真

    rèn zhēn

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    nhận chân
    Nghĩa:
    tận tâm; nghiêm túc; nghiêm chỉnh (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    conscientious; earnest

    这个女生很认真。

    Bạn nữ này rất chăm chỉ.

    This girl is very serious.

    Chi tiết →
  • 爱人

    ài ren

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    vợ hoặc chồng (Trung Quốc); người yêu (không phải Trung Quốc)
    Tiếng Anh:
    spouse (PRC); lover (non-PRC)

    我爱人是医生,在医院工作。

    Vợ (chồng) tôi là bác sĩ, làm việc ở bệnh viện.

    My spouse is a doctor working at a hospital.

    Chi tiết →
  • 安静

    ān jìng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    yên tĩnh; bình yên; điềm tĩnh
    Tiếng Anh:
    quiet; peaceful

    请大家安静,先听我讲。

    Mọi người trật tự, nghe tôi nói trước đã.

    Please be quiet everyone, listen to me first.

    Chi tiết →
  • 帮助

    bāng zhù

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    sự giúp đỡ; hỗ trợ; giúp đỡ; hỗ trợ
    Tiếng Anh:
    assistance; aid; to help; to assist

    谢谢你的帮助。

    Cảm ơn bạn đã giúp đỡ.

    Thank you for your help.

    Chi tiết →
  • 报纸

    bào zhǐ

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    báo; chất liệu in báo
    Tiếng Anh:
    newspaper; newsprint

    爷爷平时喜欢看报纸。

    Ông nội ngày thường thích đọc báo.

    Grandpa usually likes reading newspapers.

    Chi tiết →
  • 北方

    běi fāng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    phía bắc; phần phía bắc của một quốc gia; Trung Quốc ở phía bắc sông Hoàng Hà
    Tiếng Anh:
    north; the northern part a country

    我从小在北方长大。

    Tôi lớn lên ở miền Bắc từ nhỏ.

    I grew up in the north.

    Chi tiết →
  • 成绩

    chéng jì

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    thành tích
    Nghĩa:
    thành tích; kết quả học tập; điểm số
    Tiếng Anh:
    achievement; performance records

    大多数考生的成绩都不错。

    Đa số thí sinh đều đạt điểm khá tốt.

    Most examinees got good grades.

    Chi tiết →
  • 出生

    chū shēng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    xuất sinh
    Nghĩa:
    được sinh ra
    Tiếng Anh:
    to be born

    他出生在南方。

    Anh ấy sinh ra ở miền Nam.

    He was born in the south.

    Chi tiết →
  • 大人

    dà ren

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    đại nhân
    Nghĩa:
    người lớn; trưởng thành; cách xưng hô tôn trọng với cấp trên
    Tiếng Anh:
    adult; grownup

    大人和孩子都爱看这个节目。

    Cả người lớn và trẻ con đều thích xem chương trình này.

    Adults and children all love this show.

    Chi tiết →
  • 好久

    hǎo jiǔ

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    háo cửu
    Nghĩa:
    một khoảng thời gian khá lâu
    Tiếng Anh:
    quite a while

    好久不见,你去哪儿了?

    Lâu lắm không gặp, dạo này bạn đi đâu thế?

    Long time no see, where have you been?

    Chi tiết →
  • 画家

    huà jiā

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    hoạ gia
    Nghĩa:
    họa sĩ
    Tiếng Anh:
    painter

    他太太是一位画家。

    Vợ anh ấy là một họa sĩ.

    His wife is a painter.

    Chi tiết →
  • 欢迎

    huān yíng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    chào đón; chào mừng
    Tiếng Anh:
    to welcome; welcome

    欢迎大家来我们学校!

    Chào mừng mọi người đến trường chúng tôi!

    Welcome everyone to our school!

    Chi tiết →
  • 讲

    jiǎng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    giảng
    Nghĩa:
    nói; giải thích; đàm phán (+5 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to speak; to explain

    他爱讲笑话儿。

    Anh ấy thích kể chuyện cười.

    He loves telling jokes.

    Chi tiết →
  • 节目

    jié mù

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tiết mục
    Nghĩa:
    chương trình; mục (trong chương trình)
    Tiếng Anh:
    program; item (on a program)

    这个节目很有意思。

    Chương trình này rất thú vị.

    This show is interesting.

    Chi tiết →
  • 开心

    kāi xīn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    khai tâm
    Nghĩa:
    cảm thấy vui; vui mừng; có khoảng thời gian tuyệt vời (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to feel happy; to rejoice

    狗见到主人很开心。

    Con chó gặp chủ thì rất vui.

    The dog is happy to see its owner.

    Chi tiết →
  • 可爱

    kě ài

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    đáng yêu; dễ thương; đáng mến
    Tiếng Anh:
    adorable; cute

    大大的眼睛,真可爱。

    Đôi mắt to tròn, đáng yêu quá.

    Big eyes—so cute.

    Chi tiết →
  • 客人

    kè rén

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    khách nhân
    Nghĩa:
    khách thăm; khách hàng; khách
    Tiếng Anh:
    visitor; guest

    家里来客人了。

    Nhà có khách đến.

    We have guests at home.

    Chi tiết →
  • 南方

    nán fāng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    nam phương
    Nghĩa:
    phía nam; miền nam Trung Quốc (khu vực phía nam sông Dương Tử)
    Tiếng Anh:
    south; the southern part of the country

    他出生在南方。

    Anh ấy sinh ra ở miền Nam.

    He was born in the south.

    Chi tiết →
  • 年轻

    nián qīng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    nên khinh
    Nghĩa:
    trẻ
    Tiếng Anh:
    young

    她是一位年轻的教师。

    Cô ấy là một giáo viên trẻ.

    She is a young teacher.

    Chi tiết →
  • 平时

    píng shí

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    thường lệ; trong thời gian bình thường; trong thời bình
    Tiếng Anh:
    ordinarily; in normal times

    爷爷平时喜欢看报纸。

    Ông nội ngày thường thích đọc báo.

    Grandpa usually likes reading newspapers.

    Chi tiết →
  • 声音

    shēng yīn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    thanh âm
    Nghĩa:
    giọng; âm thanh
    Tiếng Anh:
    voice; sound

    你的声音真好听。

    Giọng của bạn hay thật.

    Your voice is really pleasant.

    Chi tiết →
  • 司机

    sī jī

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    ti cơ
    Nghĩa:
    tài xế; người lái xe
    Tiếng Anh:
    chauffeur; driver

    那个司机开车很小心。

    Người tài xế đó lái xe rất cẩn thận.

    That driver drives very carefully.

    Chi tiết →
  • 挺

    tǐng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    thẳng; đứng thẳng; chìa ra (một phần cơ thể) (+7 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    straight; erect

    他个子挺高的。

    Anh ấy dáng người khá cao.

    He is quite tall.

    Chi tiết →
  • 同事

    tóng shì

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    đồng sự
    Nghĩa:
    đồng nghiệp; cộng sự
    Tiếng Anh:
    colleague; co-worker

    咱们都是同事,别客气。

    Chúng ta đều là đồng nghiệp, đừng khách sáo.

    We are all colleagues, don't be so polite.

    Chi tiết →
  • 网站

    wǎng zhàn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    võng trạm
    Nghĩa:
    trang web
    Tiếng Anh:
    website; network station

    这个网站是给青少年的。

    Trang web này dành cho thanh thiếu niên.

    This website is for teenagers.

    Chi tiết →
  • 小心

    xiǎo xīn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tiểu tâm
    Nghĩa:
    cẩn thận; chú ý
    Tiếng Anh:
    to be careful; to take care

    小心,杯子要掉了!

    Cẩn thận, cái cốc sắp rơi rồi!

    Careful, the cup is about to fall!

    Chi tiết →
  • 以后

    yǐ hòu

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    sau; khi đó; sau này (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    after; later

    他长大以后成为了一名医生。

    Lớn lên anh ấy đã trở thành một bác sĩ.

    He grew up to become a doctor.

    Chi tiết →
  • 以前

    yǐ qián

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    trước đây; trước; thuở trước (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    before; formerly

    爸爸的收入比以前高了。

    Thu nhập của bố cao hơn trước rồi.

    Dad's income is higher than before.

    Chi tiết →
  • 应该

    yīng gāi

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    nên; phải; cần
    Tiếng Anh:
    ought to; should

    孩子长大了,应该照顾自己。

    Con đã lớn rồi, nên tự chăm sóc bản thân.

    The child has grown up and should take care of himself.

    Chi tiết →
  • 影响

    yǐng xiǎng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    ảnh hưởng
    Nghĩa:
    ảnh hưởng; tác động; ảnh hưởng đến (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    influence; effect

    家庭对孩子的影响很大。

    Gia đình có ảnh hưởng rất lớn đến trẻ.

    Family has a big influence on children.

    Chi tiết →
  • 咱们

    zán men

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    chúng ta hoặc chúng tôi (bao gồm cả người nói và người nghe); (phương ngữ) tôi hoặc mình; (phương ngữ) (một cách thân mật hoặc dỗ dành) bạn (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    we or us (including both the speaker and the person(s) spoken to); (dialect) I or me

    这件事咱们商量一下。

    Việc này chúng ta bàn bạc một chút nhé.

    Let's discuss this matter.

    Chi tiết →
  • 照顾

    zhào gu

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chiếu cố
    Nghĩa:
    chăm sóc; quan tâm; chú ý đến (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to take care of; to show consideration

    孩子长大了,应该照顾自己。

    Con đã lớn rồi, nên tự chăm sóc bản thân.

    The child has grown up and should take care of himself.

    Chi tiết →
  • 最近

    zuì jìn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tối cận
    Nghĩa:
    gần đây; sắp; tới nhất
    Tiếng Anh:
    recently; soon

    你最近怎么样?

    Dạo này bạn thế nào?

    How have you been lately?

    Chi tiết →