别人
bié ren
- Hán Việt:
- biết nhân
- Nghĩa:
- người khác; những người khác
- Tiếng Anh:
- other people; others; other person
别人都来了,就他没来。
Mọi người đều đến rồi, chỉ có anh ấy là không đến.
Everyone else came, only he didn't.
HSK3 · Bài 2
别人
bié ren
别人都来了,就他没来。
Mọi người đều đến rồi, chỉ có anh ấy là không đến.
Everyone else came, only he didn't.
老
lǎo
爷爷很老了。
Ông nội đã già lắm rồi.
Grandpa is very old.
男人
nán rén
那个女人是老师,那个男人是医生。
Người phụ nữ kia là giáo viên, người đàn ông kia là bác sĩ.
That woman is a teacher, that man is a doctor.
男生
nán shēng
那个男生是我朋友。
Bạn nam kia là bạn của tôi.
That boy is my friend.
女人
nǚ rén
那个女人是老师,那个男人是医生。
Người phụ nữ kia là giáo viên, người đàn ông kia là bác sĩ.
That woman is a teacher, that man is a doctor.
女生
nǚ shēng
这个女生很认真。
Bạn nữ này rất chăm chỉ.
This girl is very serious.
认真
rèn zhēn
这个女生很认真。
Bạn nữ này rất chăm chỉ.
This girl is very serious.
爱人
ài ren
我爱人是医生,在医院工作。
Vợ (chồng) tôi là bác sĩ, làm việc ở bệnh viện.
My spouse is a doctor working at a hospital.
安静
ān jìng
请大家安静,先听我讲。
Mọi người trật tự, nghe tôi nói trước đã.
Please be quiet everyone, listen to me first.
帮助
bāng zhù
谢谢你的帮助。
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ.
Thank you for your help.
报纸
bào zhǐ
爷爷平时喜欢看报纸。
Ông nội ngày thường thích đọc báo.
Grandpa usually likes reading newspapers.
北方
běi fāng
我从小在北方长大。
Tôi lớn lên ở miền Bắc từ nhỏ.
I grew up in the north.
成绩
chéng jì
大多数考生的成绩都不错。
Đa số thí sinh đều đạt điểm khá tốt.
Most examinees got good grades.
出生
chū shēng
他出生在南方。
Anh ấy sinh ra ở miền Nam.
He was born in the south.
大人
dà ren
大人和孩子都爱看这个节目。
Cả người lớn và trẻ con đều thích xem chương trình này.
Adults and children all love this show.
好久
hǎo jiǔ
好久不见,你去哪儿了?
Lâu lắm không gặp, dạo này bạn đi đâu thế?
Long time no see, where have you been?
画家
huà jiā
他太太是一位画家。
Vợ anh ấy là một họa sĩ.
His wife is a painter.
欢迎
huān yíng
欢迎大家来我们学校!
Chào mừng mọi người đến trường chúng tôi!
Welcome everyone to our school!
讲
jiǎng
他爱讲笑话儿。
Anh ấy thích kể chuyện cười.
He loves telling jokes.
节目
jié mù
这个节目很有意思。
Chương trình này rất thú vị.
This show is interesting.
开心
kāi xīn
狗见到主人很开心。
Con chó gặp chủ thì rất vui.
The dog is happy to see its owner.
可爱
kě ài
大大的眼睛,真可爱。
Đôi mắt to tròn, đáng yêu quá.
Big eyes—so cute.
客人
kè rén
家里来客人了。
Nhà có khách đến.
We have guests at home.
南方
nán fāng
他出生在南方。
Anh ấy sinh ra ở miền Nam.
He was born in the south.
年轻
nián qīng
她是一位年轻的教师。
Cô ấy là một giáo viên trẻ.
She is a young teacher.
平时
píng shí
爷爷平时喜欢看报纸。
Ông nội ngày thường thích đọc báo.
Grandpa usually likes reading newspapers.
声音
shēng yīn
你的声音真好听。
Giọng của bạn hay thật.
Your voice is really pleasant.
司机
sī jī
那个司机开车很小心。
Người tài xế đó lái xe rất cẩn thận.
That driver drives very carefully.
挺
tǐng
他个子挺高的。
Anh ấy dáng người khá cao.
He is quite tall.
同事
tóng shì
咱们都是同事,别客气。
Chúng ta đều là đồng nghiệp, đừng khách sáo.
We are all colleagues, don't be so polite.
网站
wǎng zhàn
这个网站是给青少年的。
Trang web này dành cho thanh thiếu niên.
This website is for teenagers.
小心
xiǎo xīn
小心,杯子要掉了!
Cẩn thận, cái cốc sắp rơi rồi!
Careful, the cup is about to fall!
以后
yǐ hòu
他长大以后成为了一名医生。
Lớn lên anh ấy đã trở thành một bác sĩ.
He grew up to become a doctor.
以前
yǐ qián
爸爸的收入比以前高了。
Thu nhập của bố cao hơn trước rồi.
Dad's income is higher than before.
应该
yīng gāi
孩子长大了,应该照顾自己。
Con đã lớn rồi, nên tự chăm sóc bản thân.
The child has grown up and should take care of himself.
影响
yǐng xiǎng
家庭对孩子的影响很大。
Gia đình có ảnh hưởng rất lớn đến trẻ.
Family has a big influence on children.
咱们
zán men
这件事咱们商量一下。
Việc này chúng ta bàn bạc một chút nhé.
Let's discuss this matter.
照顾
zhào gu
孩子长大了,应该照顾自己。
Con đã lớn rồi, nên tự chăm sóc bản thân.
The child has grown up and should take care of himself.
最近
zuì jìn
你最近怎么样?
Dạo này bạn thế nào?
How have you been lately?