学Học tiếng Trung

HSK3 · Bài 2

Con người và gia đình — ôn từ đã học

Chưa bắt đầu0/39 từ đã học

节目

jié mù

Phồn thể: 節目

HSK 2 Đề thi HSK3
Hán Việt
tiết mục
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. chương trình
  2. mục (trong chương trình)

Lượng từ: 台个套

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • program
  • item (on a program)

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 节

    jiē

    tiết

  • 目

    mù

    mục

🎙️ Luyện nói

节目

jié mù

chương trình

Thanh cần đọc: thanh 2 · thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

节jiē

tiết

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 这个节目很有意思。

    zhè ge jié mù hěn yǒu yì si

    Chương trình này rất thú vị.Bản dịch nháp

    ENThis show is interesting.

    HSK 2
  • 大人和孩子都爱看这个节目。

    dà ren hé hái zi dōu ài kàn zhè ge jié mù

    Cả người lớn và trẻ con đều thích xem chương trình này.Bản dịch nháp

    ENAdults and children all love this show.

    HSK 2
  • 接下来是音乐节目。

    jiē xià lai shì yīn yuè jié mù

    Tiếp theo là chương trình âm nhạc.Bản dịch nháp

    ENNext up is a music program.

    HSK 2
  • 这是一个专题节目。

    zhè shì yī ge zhuān tí jié mù

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThis is a special program.

    HSK 3
  • 孩子们表演了节目。

    hái zi men biǎo yǎn le jié mù

    Các em nhỏ đã biểu diễn tiết mục.Bản dịch nháp

    ENThe children performed.

    HSK 3
  • 很多人收看这个节目。

    hěn duō rén shōu kàn zhè ge jié mù

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENMany people watch this show.

    HSK 3

Có trong bài