学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

音乐

yīn yuè

Phồn thể: 音樂

HSK 2 Đề thi HSK3
Hán Việt
âm lạc
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. âm nhạc

Lượng từ: 张曲段

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • music

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 音

    yīn

    âm

  • 乐

    lè

    lạc

🎙️ Luyện nói

音乐

yīn yuè

âm nhạc

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

音yīn

âm

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 他一边听音乐,一边干活儿。

    tā yī biān tīng yīn yuè yī biān gàn huór

    Anh ấy vừa nghe nhạc vừa làm việc.Bản dịch nháp

    ENHe works while listening to music.

    HSK 2
  • 音乐让我心情变好。

    yīn yuè ràng wǒ xīn qíng biàn hǎo

    Âm nhạc làm tâm trạng tôi tốt lên.Bản dịch nháp

    ENMusic improves my mood.

    HSK 2
  • 接下来是音乐节目。

    jiē xià lai shì yīn yuè jié mù

    Tiếp theo là chương trình âm nhạc.Bản dịch nháp

    ENNext up is a music program.

    HSK 2
  • 音乐能表达情感。

    yīn yuè néng biǎo dá qíng gǎn

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENMusic can express emotion.

    HSK 3
  • 请播放这段音乐。

    qǐng bō fàng zhè duàn yīn yuè

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENPlease play this music.

    HSK 3
  • 电台正在广播音乐。

    diàn tái zhèng zài guǎng bō yīn yuè

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThe radio station is broadcasting music.

    HSK 3

Có trong bài