学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

听

tīng

Phồn thể: 聽

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
thính
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. nghe
  2. nghe theo; tuân theo
  3. một lon (từ mượn từ tiếng Anh "tin")
  4. lượng từ cho đồ uống đóng lon
  5. để yên; cho phép (cách phát âm ở Đài Loan: [ting4])
  6. (văn học) quản lý; xử lý (cách phát âm ở Đài Loan: [ting4])

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to listen to; to hear
  • to heed; to obey
  • a can (loanword from English "tin")
  • classifier for canned beverages
  • to let be; to allow (Taiwan pr. [tìng])
  • (literary) to administer; to deal with (Taiwan pr. [tìng])

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 听

    yǐn

    thính

🎙️ Luyện nói

听

tīng

nghe

Thanh cần đọc: thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

听yǐn

thính

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 请听我说话。

    qǐng tīng wǒ shuō huà

    Hãy nghe tôi nói.Bản dịch nháp

    ENPlease listen to me.

    HSK 1
  • 可是他不听。

    kě shì tā bù tīng

    Nhưng anh ấy không chịu nghe.Bản dịch nháp

    ENBut he wouldn't listen.

    HSK 2
  • 请听这段对话。

    qǐng tīng zhè duàn duì huà

    Hãy nghe đoạn hội thoại này.Bản dịch nháp

    ENPlease listen to this dialogue.

    HSK 2
  • 请大家安静,先听我讲。

    qǐng dà jiā ān jìng xiān tīng wǒ jiǎng

    Mọi người trật tự, nghe tôi nói trước đã.Bản dịch nháp

    ENPlease be quiet everyone, listen to me first.

    HSK 2
  • 他一边听音乐,一边干活儿。

    tā yī biān tīng yīn yuè yī biān gàn huór

    Anh ấy vừa nghe nhạc vừa làm việc.Bản dịch nháp

    ENHe works while listening to music.

    HSK 2
  • 我们听了一段录音。

    wǒ men tīng le yī duàn lù yīn

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENWe listened to a recording.

    HSK 3

Có trong bài