学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

让

ràng

Phồn thể: 讓

HSK 2 Đề thi HSK2
Hán Việt
nhường
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. nhường
  2. cho phép
  3. để ai đó làm gì
  4. bảo ai đó làm gì
  5. khiến ai đó (cảm thấy buồn, v.v.)
  6. bởi (chỉ tác nhân trong câu bị động, như 被[bei4])

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to yield
  • to permit
  • to let sb do sth
  • to have sb do sth
  • to make sb (feel sad etc)
  • by (indicates the agent in a passive clause, like 被)

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 让

    ràng

    nhường

🎙️ Luyện nói

让

ràng

nhường

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

让ràng

nhường

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 妈妈让我早点儿回家。

    mā ma ràng wǒ zǎo diǎnr huí jiā

    Mẹ bảo tôi về nhà sớm một chút.Bản dịch nháp

    ENMom asked me to come home early.

    HSK 2
  • 音乐让我心情变好。

    yīn yuè ràng wǒ xīn qíng biàn hǎo

    Âm nhạc làm tâm trạng tôi tốt lên.Bản dịch nháp

    ENMusic improves my mood.

    HSK 2
  • 这个故事让人难过。

    zhè ge gù shì ràng rén nán guò

    Câu chuyện này khiến người ta buồn.Bản dịch nháp

    ENThis story makes people sad.

    HSK 2
  • 这件事让我很感动。

    zhè jiàn shì ràng wǒ hěn gǎn dòng

    Chuyện này khiến tôi rất cảm động.Bản dịch nháp

    ENThis really moved me.

    HSK 2
  • 他的行为让人难懂。

    tā de xíng wéi ràng rén nán dǒng

    Hành vi của anh ấy khiến người ta khó hiểu.Bản dịch nháp

    ENHis behavior is hard to understand.

    HSK 2
  • 大夫让我多休息。

    dà fū ràng wǒ duō xiū xi

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThe doctor told me to rest more.

    HSK 3

Có trong bài