全家
quán jiā
- Hán Việt:
- toàn gia
- Nghĩa:
- cả gia đình; FamilyMart (chuỗi cửa hàng tiện lợi)
- Tiếng Anh:
- whole family
我们全家都爱吃饺子。
Cả nhà tôi đều thích ăn sủi cảo.
Our whole family loves dumplings.
HSK2 · Bài 3
全家
quán jiā
我们全家都爱吃饺子。
Cả nhà tôi đều thích ăn sủi cảo.
Our whole family loves dumplings.
饺子
jiǎo zi
我们全家都爱吃饺子。
Cả nhà tôi đều thích ăn sủi cảo.
Our whole family loves dumplings.
过年
guò nián
过年的时候,全家人在一起吃饭。
Dịp Tết, cả nhà quây quần ăn cơm cùng nhau.
At Chinese New Year, the whole family eats together.
院子
yuàn zi
我家有一个小院子。
Nhà tôi có một khoảnh sân nhỏ.
My home has a small courtyard.
漂亮
piào liang
妈妈年轻的时候很漂亮。
Hồi trẻ mẹ rất xinh đẹp.
Mom was very pretty when she was young.
收入
shōu rù
爸爸的收入比以前高了。
Thu nhập của bố cao hơn trước rồi.
Dad's income is higher than before.
以前
yǐ qián
爸爸的收入比以前高了。
Thu nhập của bố cao hơn trước rồi.
Dad's income is higher than before.
应该
yīng gāi
孩子长大了,应该照顾自己。
Con đã lớn rồi, nên tự chăm sóc bản thân.
The child has grown up and should take care of himself.
照顾
zhào gu
孩子长大了,应该照顾自己。
Con đã lớn rồi, nên tự chăm sóc bản thân.
The child has grown up and should take care of himself.
平时
píng shí
爷爷平时喜欢看报纸。
Ông nội ngày thường thích đọc báo.
Grandpa usually likes reading newspapers.
报纸
bào zhǐ
爷爷平时喜欢看报纸。
Ông nội ngày thường thích đọc báo.
Grandpa usually likes reading newspapers.
让
ràng
妈妈让我早点儿回家。
Mẹ bảo tôi về nhà sớm một chút.
Mom asked me to come home early.
家庭
jiā tíng
家庭对孩子的影响很大。
Gia đình có ảnh hưởng rất lớn đến trẻ.
Family has a big influence on children.
影响
yǐng xiǎng
家庭对孩子的影响很大。
Gia đình có ảnh hưởng rất lớn đến trẻ.
Family has a big influence on children.
家长
jiā zhǎng
老师给家长打了电话。
Thầy giáo đã gọi điện cho phụ huynh.
The teacher called the parents.
见到
jiàn dào
狗见到主人很开心。
Con chó gặp chủ thì rất vui.
The dog is happy to see its owner.
主人
zhǔ rén
狗见到主人很开心。
Con chó gặp chủ thì rất vui.
The dog is happy to see its owner.
开心
kāi xīn
狗见到主人很开心。
Con chó gặp chủ thì rất vui.
The dog is happy to see its owner.
客人
kè rén
家里来客人了。
Nhà có khách đến.
We have guests at home.
做饭
zuò fàn
妈妈在家做饭。
Mẹ đang nấu cơm ở nhà.
Mom is cooking at home.