学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 3

Gia đình

Chưa bắt đầu0/20 từ đã học

Từ vựng (20)

  • Hán Việt:
    toàn gia
    Nghĩa:
    cả gia đình; FamilyMart (chuỗi cửa hàng tiện lợi)
    Tiếng Anh:
    whole family

    我们全家都爱吃饺子。

    Cả nhà tôi đều thích ăn sủi cảo.

    Our whole family loves dumplings.

    Chi tiết →
  • 饺子

    jiǎo zi

    HSK 2 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    bánh sủi cảo; bánh hấp
    Tiếng Anh:
    dumpling; pot-sticker

    我们全家都爱吃饺子。

    Cả nhà tôi đều thích ăn sủi cảo.

    Our whole family loves dumplings.

    Chi tiết →
  • 过年

    guò nián

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    quá nên
    Nghĩa:
    đón Tết Nguyên Đán
    Tiếng Anh:
    to celebrate the Chinese New Year

    过年的时候,全家人在一起吃饭。

    Dịp Tết, cả nhà quây quần ăn cơm cùng nhau.

    At Chinese New Year, the whole family eats together.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    viện tí
    Nghĩa:
    sân; vườn; sân trong (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    courtyard; garden

    我家有一个小院子。

    Nhà tôi có một khoảnh sân nhỏ.

    My home has a small courtyard.

    Chi tiết →
  • 漂亮

    piào liang

    HSK 2 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    đẹp; xinh đẹp; đẹp
    Tiếng Anh:
    pretty; beautiful

    妈妈年轻的时候很漂亮。

    Hồi trẻ mẹ rất xinh đẹp.

    Mom was very pretty when she was young.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    thu nhập
    Nghĩa:
    thu vào; thu nhập; doanh thu
    Tiếng Anh:
    to take in; income

    爸爸的收入比以前高了。

    Thu nhập của bố cao hơn trước rồi.

    Dad's income is higher than before.

    Chi tiết →
  • 以前

    yǐ qián

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    trước đây; trước; thuở trước (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    before; formerly

    爸爸的收入比以前高了。

    Thu nhập của bố cao hơn trước rồi.

    Dad's income is higher than before.

    Chi tiết →
  • 应该

    yīng gāi

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    nên; phải; cần
    Tiếng Anh:
    ought to; should

    孩子长大了,应该照顾自己。

    Con đã lớn rồi, nên tự chăm sóc bản thân.

    The child has grown up and should take care of himself.

    Chi tiết →
  • 照顾

    zhào gu

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chiếu cố
    Nghĩa:
    chăm sóc; quan tâm; chú ý đến (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to take care of; to show consideration

    孩子长大了,应该照顾自己。

    Con đã lớn rồi, nên tự chăm sóc bản thân.

    The child has grown up and should take care of himself.

    Chi tiết →
  • 平时

    píng shí

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    thường lệ; trong thời gian bình thường; trong thời bình
    Tiếng Anh:
    ordinarily; in normal times

    爷爷平时喜欢看报纸。

    Ông nội ngày thường thích đọc báo.

    Grandpa usually likes reading newspapers.

    Chi tiết →
  • 报纸

    bào zhǐ

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    báo; chất liệu in báo
    Tiếng Anh:
    newspaper; newsprint

    爷爷平时喜欢看报纸。

    Ông nội ngày thường thích đọc báo.

    Grandpa usually likes reading newspapers.

    Chi tiết →
  • 让

    ràng

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    nhường
    Nghĩa:
    nhường; cho phép; để ai đó làm gì (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to yield; to permit

    妈妈让我早点儿回家。

    Mẹ bảo tôi về nhà sớm một chút.

    Mom asked me to come home early.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    gia đình
    Nghĩa:
    gia đình; hộ gia đình
    Tiếng Anh:
    family; household

    家庭对孩子的影响很大。

    Gia đình có ảnh hưởng rất lớn đến trẻ.

    Family has a big influence on children.

    Chi tiết →
  • 影响

    yǐng xiǎng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    ảnh hưởng
    Nghĩa:
    ảnh hưởng; tác động; ảnh hưởng đến (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    influence; effect

    家庭对孩子的影响很大。

    Gia đình có ảnh hưởng rất lớn đến trẻ.

    Family has a big influence on children.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    gia trường
    Nghĩa:
    chủ hộ; người đứng đầu gia đình; gia trưởng (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    head of a household; family head

    老师给家长打了电话。

    Thầy giáo đã gọi điện cho phụ huynh.

    The teacher called the parents.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    kiến đáo
    Nghĩa:
    nhìn thấy
    Tiếng Anh:
    to see

    狗见到主人很开心。

    Con chó gặp chủ thì rất vui.

    The dog is happy to see its owner.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chúa nhân
    Nghĩa:
    chủ; chủ nhà; người chủ
    Tiếng Anh:
    master; host

    狗见到主人很开心。

    Con chó gặp chủ thì rất vui.

    The dog is happy to see its owner.

    Chi tiết →
  • 开心

    kāi xīn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    khai tâm
    Nghĩa:
    cảm thấy vui; vui mừng; có khoảng thời gian tuyệt vời (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to feel happy; to rejoice

    狗见到主人很开心。

    Con chó gặp chủ thì rất vui.

    The dog is happy to see its owner.

    Chi tiết →
  • 客人

    kè rén

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    khách nhân
    Nghĩa:
    khách thăm; khách hàng; khách
    Tiếng Anh:
    visitor; guest

    家里来客人了。

    Nhà có khách đến.

    We have guests at home.

    Chi tiết →
  • 做饭

    zuò fàn

    HSK 2 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    chuẩn bị bữa ăn; nấu ăn
    Tiếng Anh:
    to prepare a meal; to cook

    妈妈在家做饭。

    Mẹ đang nấu cơm ở nhà.

    Mom is cooking at home.

    Chi tiết →