学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 3

Gia đình

Chưa bắt đầu0/20 từ đã học

Câu ví dụ & luyện nghe (13)

Nghe tốc độ thường rồi chậm để bắt chước thanh điệu. Chọn chế độ ẩn chữ Hán, pinyin hoặc nghĩa để tự luyện nghe; bấm vào một từ để xem chi tiết. Làm bài nghe →

Đã nghe 0/13 câu

Nghe và xem chữ Hán, pinyin, nghĩa.

13 câu
  1. 1

    我们全家都爱吃饺子。

    wǒ men quán jiā dōu ài chī jiǎo zi

    Cả nhà tôi đều thích ăn sủi cảo.Bản dịch nháp

    ENOur whole family loves dumplings.

    HSK 2
  2. 2

    过年的时候,全家人在一起吃饭。

    guò nián de shí hou quán jiā rén zài yī qǐ chī fàn

    Dịp Tết, cả nhà quây quần ăn cơm cùng nhau.Bản dịch nháp

    ENAt Chinese New Year, the whole family eats together.

    HSK 2
  3. 3

    我家有一个小院子。

    wǒ jiā yǒu yī ge xiǎo yuàn zi

    Nhà tôi có một khoảnh sân nhỏ.Bản dịch nháp

    ENMy home has a small courtyard.

    HSK 2
  4. 4

    妈妈年轻的时候很漂亮。

    mā ma nián qīng de shí hou hěn piào liang

    Hồi trẻ mẹ rất xinh đẹp.Bản dịch nháp

    ENMom was very pretty when she was young.

    HSK 2
  5. 5

    爸爸的收入比以前高了。

    bà ba de shōu rù bǐ yǐ qián gāo le

    Thu nhập của bố cao hơn trước rồi.Bản dịch nháp

    ENDad's income is higher than before.

    HSK 2
  6. 6

    孩子长大了,应该照顾自己。

    hái zi zhǎng dà le yīng gāi zhào gu zì jǐ

    Con đã lớn rồi, nên tự chăm sóc bản thân.Bản dịch nháp

    ENThe child has grown up and should take care of himself.

    HSK 2
  7. 7

    爷爷平时喜欢看报纸。

    yé ye píng shí xǐ huan kàn bào zhǐ

    Ông nội ngày thường thích đọc báo.Bản dịch nháp

    ENGrandpa usually likes reading newspapers.

    HSK 2
  8. 8

    妈妈让我早点儿回家。

    mā ma ràng wǒ zǎo diǎnr huí jiā

    Mẹ bảo tôi về nhà sớm một chút.Bản dịch nháp

    ENMom asked me to come home early.

    HSK 2
  9. 9

    家庭对孩子的影响很大。

    jiā tíng duì hái zi de yǐng xiǎng hěn dà

    Gia đình có ảnh hưởng rất lớn đến trẻ.Bản dịch nháp

    ENFamily has a big influence on children.

    HSK 2
  10. 10

    老师给家长打了电话。

    lǎo shī gěi jiā zhǎng dǎ le diàn huà

    Thầy giáo đã gọi điện cho phụ huynh.Bản dịch nháp

    ENThe teacher called the parents.

    HSK 2
  11. 11

    狗见到主人很开心。

    gǒu jiàn dào zhǔ rén hěn kāi xīn

    Con chó gặp chủ thì rất vui.Bản dịch nháp

    ENThe dog is happy to see its owner.

    HSK 2
  12. 12

    家里来客人了。

    jiā lǐ lái kè rén le

    Nhà có khách đến.Bản dịch nháp

    ENWe have guests at home.

    HSK 2
  13. 13

    妈妈在家做饭。

    mā ma zài jiā zuò fàn

    Mẹ đang nấu cơm ở nhà.Bản dịch nháp

    ENMom is cooking at home.

    HSK 2