学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

吃饭

chī fàn

Phồn thể: 吃飯

HSK 1
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. dùng bữa
  2. ăn
  3. kiếm sống

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to have a meal
  • to eat
  • to make a living

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 吃

    chī

    khật

  • 饭

    fàn

    chưa có Hán Việt

🎙️ Luyện nói

吃饭

chī fàn

dùng bữa

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

吃chī

khật

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 我们一起吃饭吧。

    wǒ men yī qǐ chī fàn ba

    Chúng ta cùng ăn cơm nhé.Bản dịch nháp

    ENLet's eat together.

    HSK 1
  • 咱去吃饭吧。

    zán qù chī fàn ba

    Chúng mình đi ăn cơm đi.Bản dịch nháp

    ENLet's go eat.

    HSK 2
  • 请放下手机,先吃饭。

    qǐng fàng xià shǒu jī xiān chī fàn

    Hãy đặt điện thoại xuống, ăn cơm trước đã.Bản dịch nháp

    ENPlease put down your phone and eat first.

    HSK 2
  • 先吃饭,然后再讨论。

    xiān chī fàn rán hòu zài tǎo lùn

    Ăn cơm trước, sau đó hẵng thảo luận.Bản dịch nháp

    ENEat first, then discuss.

    HSK 2
  • 过年的时候,全家人在一起吃饭。

    guò nián de shí hou quán jiā rén zài yī qǐ chī fàn

    Dịp Tết, cả nhà quây quần ăn cơm cùng nhau.Bản dịch nháp

    ENAt Chinese New Year, the whole family eats together.

    HSK 2
  • 十二点了,该吃饭了。

    shí èr diǎn le, gāi chīfàn le。

    Mười hai giờ rồi, đến giờ ăn cơm rồi.Bản dịch nháp

    HSK 3

Có trong bài