学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

手机

shǒu jī

Phồn thể: 手機

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
thủ cơ
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. điện thoại di động

Lượng từ: 部支

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • cell phone
  • mobile phone

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 手

    shǒu

    thủ

  • 机

    jī

    cơ

🎙️ Luyện nói

手机

shǒu jī

điện thoại di động

Thanh cần đọc: thanh 3 · thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

手shǒu

thủ

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 这是我的手机。

    zhè shì wǒ de shǒu jī

    Đây là điện thoại của tôi.Bản dịch nháp

    ENThis is my phone.

    HSK 1
  • 手机没有信号了。

    shǒu jī méi yǒu xìn hào le

    Điện thoại mất sóng rồi.Bản dịch nháp

    ENThe phone has no signal.

    HSK 2
  • 请放下手机,先吃饭。

    qǐng fàng xià shǒu jī xiān chī fàn

    Hãy đặt điện thoại xuống, ăn cơm trước đã.Bản dịch nháp

    ENPlease put down your phone and eat first.

    HSK 2
  • 他刚出门,你打他手机吧。

    tā gāng chū mén nǐ dǎ tā shǒu jī ba

    Anh ấy vừa mới ra ngoài, bạn gọi vào di động của anh ấy đi.Bản dịch nháp

    ENHe just left; call his cell.

    HSK 2
  • 这个手机功能很多。

    zhè ge shǒu jī gōng néng hěn duō

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThis phone has many functions.

    HSK 3
  • 我终于找到了我的手机。

    wǒ zhōngyú zhǎodào le wǒ de shǒujī。

    Cuối cùng tôi đã tìm thấy điện thoại của mình.Bản dịch nháp

    HSK 3

Có trong bài