学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

终于

zhōng yú

Phồn thể: 終於

HSK 3 Đề thi HSK3
Hán Việt
chung vu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. cuối cùng
  2. rốt cuộc
  3. sau cùng
  4. rốt cuộc thì

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • at last
  • in the end
  • finally
  • eventually

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 终

    zhōng

    chung

  • 于

    yú

    vu

🎙️ Luyện nói

终于

zhōng yú

cuối cùng

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh 2

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

终zhōng

chung

Đang tải…

Câu ví dụ (3)

  • 他终于成功了。

    tā zhōng yú chéng gōng le

    Cuối cùng anh ấy đã thành công.Bản dịch nháp

    ENHe finally succeeded.

    HSK 3
  • 大楼终于建成了。

    dà lóu zhōng yú jiàn chéng le

    Tòa nhà cuối cùng đã xây xong.Bản dịch nháp

    ENThe building was finally completed.

    HSK 3
  • 我终于找到了我的手机。

    wǒ zhōngyú zhǎodào le wǒ de shǒujī。

    Cuối cùng tôi đã tìm thấy điện thoại của mình.Bản dịch nháp

    HSK 3

Có trong bài