学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

成功

chéng gōng

HSK 3
Hán Việt
thành công
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. thành công
  2. sự thành công
  3. thành công; có kết quả tốt
  4. Trấn Thành Công hoặc trấn Chengkung ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • success
  • to succeed

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 成

    chéng

    thành

  • 功

    gōng

    công

🎙️ Luyện nói

成功

chéng gōng

thành công

Thanh cần đọc: thanh 2 · thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

成chéng

thành

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 他终于成功了。

    tā zhōng yú chéng gōng le

    Cuối cùng anh ấy đã thành công.Bản dịch nháp

    ENHe finally succeeded.

    HSK 3
  • 我希望你能成功。

    wǒ xī wàng nǐ néng chéng gōng

    Tôi hy vọng bạn có thể thành công.Bản dịch nháp

    ENI hope you succeed.

    HSK 3
  • 他的事业很成功。

    tā de shì yè hěn chéng gōng

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENHis career is successful.

    HSK 3
  • 成功不是必然的。

    chéng gōng bù shì bì rán de

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENSuccess is not inevitable.

    HSK 3
  • 只有努力,才能成功。

    zhǐ yǒu nǔ lì cái néng chéng gōng

    Chỉ có nỗ lực mới có thể thành công.Bản dịch nháp

    ENOnly through effort can one succeed.

    HSK 3
  • 他创业成功,成立了自己的公司。

    tā chuàng yè chéng gōng chéng lì le zì jǐ de gōng sī

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENHe started a business successfully and founded his own company.

    HSK 3