学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

公司

gōng sī

HSK 2 Đề thi HSK1
Hán Việt
công ti
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. công ty; hãng; tập đoàn

Lượng từ: 家

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • company; firm; corporation

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 公

    gōng

    công

  • 司

    sī

    ti

🎙️ Luyện nói

公司

gōng sī

công ty; hãng; tập đoàn

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

公gōng

công

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 他去公司实习了。

    tā qù gōng sī shí xí le

    Anh ấy đã đi thực tập ở công ty.Bản dịch nháp

    ENHe went to intern at a company.

    HSK 2
  • 午餐在公司吃快餐。

    wǔ cān zài gōng sī chī kuài cān

    Bữa trưa tôi ăn đồ ăn nhanh ở công ty.Bản dịch nháp

    ENFor lunch I have fast food at the company.

    HSK 2
  • 公司的同事都很热情。

    gōng sī de tóng shì dōu hěn rè qíng

    Đồng nghiệp trong công ty đều rất nhiệt tình.Bản dịch nháp

    ENThe colleagues at the company are warm.

    HSK 2
  • 我接到了公司的通知。

    wǒ jiē dào liǎo gōng sī de tōng zhī

    Tôi đã nhận được thông báo của công ty.Bản dịch nháp

    ENI received the company's notice.

    HSK 2
  • 公司的制度很规范。

    gōng sī de zhì dù hěn guī fàn

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThe company's rules are standardized.

    HSK 3
  • 他管理着一家公司。

    tā guǎn lǐ zhe yī jiā gōng sī

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENHe manages a company.

    HSK 3

Có trong bài