学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 9

Trường học và công việc (2/2)

Chưa bắt đầu0/38 từ đã học

Từ vựng (38)

  • Hán Việt:
    toà vị
    Nghĩa:
    chỗ ngồi
    Tiếng Anh:
    seat

    我们教室的座位不够了。

    Lớp học của chúng tôi không đủ chỗ ngồi nữa.

    There aren't enough seats in our classroom.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    không đủ; không đủ mức; không thoả đáng
    Tiếng Anh:
    not enough; insufficient

    我们教室的座位不够了。

    Lớp học của chúng tôi không đủ chỗ ngồi nữa.

    There aren't enough seats in our classroom.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    thính giảng
    Nghĩa:
    tham dự buổi nói chuyện; nghe bài giảng
    Tiếng Anh:
    to attend a lecture; to listen to a talk

    上课要认真听讲。

    Trong giờ học phải chăm chú nghe giảng.

    Listen carefully in class.

    Chi tiết →
  • 背

    bèi

    HSK 2
    Hán Việt:
    bối
    Nghĩa:
    lưng của cơ thể hoặc vật; ngoảnh lưng lại; che giấu (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    the back of a body or object; to turn one's back

    我会背这篇课文。

    Tôi thuộc lòng được bài khóa này.

    I can recite this text.

    Chi tiết →
  • 经理

    jīng lǐ

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    kinh lí
    Nghĩa:
    quản lý; giám đốc; Lượng từ: 個|个[ge4], 位[wei4], 名[ming2]
    Tiếng Anh:
    manager; director

    经理在办公室等你。

    Giám đốc đang đợi bạn ở văn phòng.

    The manager is waiting for you in the office.

    Chi tiết →
  • 办公室

    bàn gōng shì

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    văn phòng; cơ sở kinh doanh; cục
    Tiếng Anh:
    office; business premises

    经理在办公室等你。

    Giám đốc đang đợi bạn ở văn phòng.

    The manager is waiting for you in the office.

    Chi tiết →
  • 公司

    gōng sī

    HSK 2 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    công ti
    Nghĩa:
    công ty; hãng; tập đoàn
    Tiếng Anh:
    company; firm; corporation

    他去公司实习了。

    Anh ấy đã đi thực tập ở công ty.

    He went to intern at a company.

    Chi tiết →
  • 热情

    rè qíng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    nhiệt tình
    Nghĩa:
    nồng nhiệt; nhiệt tình; đam mê (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    cordial; enthusiastic

    公司的同事都很热情。

    Đồng nghiệp trong công ty đều rất nhiệt tình.

    The colleagues at the company are warm.

    Chi tiết →
  • 饭馆

    fàn guǎn

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    nhà hàng
    Tiếng Anh:
    restaurant

    我在一家饭馆打工。

    Tôi làm thêm ở một quán ăn.

    I work part-time at a restaurant.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    đả công
    Nghĩa:
    làm công việc tạm thời hoặc không chính thức; (đối với học sinh, sinh viên) đi làm ngoài giờ học, hoặc trong kỳ nghỉ
    Tiếng Anh:
    to work a temporary or casual job; (of students) to have a job outside of class time, or during vacation

    我在一家饭馆打工。

    Tôi làm thêm ở một quán ăn.

    I work part-time at a restaurant.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    thực tập
    Nghĩa:
    thực hành; thực tập; sự thực tập
    Tiếng Anh:
    to practice; field work

    他去公司实习了。

    Anh ấy đã đi thực tập ở công ty.

    He went to intern at a company.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    điều kiện
    Nghĩa:
    điều kiện; hoàn cảnh; điều khoản; yếu tố; yêu cầu; điều kiện tiên quyết; tiêu chuẩn; tình huống; trạng thái; điều kiện (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    condition; circumstance; term; factor; requirement; prerequisite; qualification

    这个工作条件不错。

    Điều kiện làm việc của công việc này khá tốt.

    The working conditions are good.

    Chi tiết →
  • 必须

    bì xū

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tất tua
    Nghĩa:
    phải; bắt buộc; cần thiết (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to have to; must

    我们必须在周末以前完成计划。

    Chúng ta phải hoàn thành kế hoạch trước cuối tuần.

    We must finish the plan before the weekend.

    Chi tiết →
  • 完成

    wán chéng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    hoàn thành
    Nghĩa:
    hoàn thành; thực hiện
    Tiếng Anh:
    to complete; to accomplish

    我们必须在周末以前完成计划。

    Chúng ta phải hoàn thành kế hoạch trước cuối tuần.

    We must finish the plan before the weekend.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    kể vạch
    Nghĩa:
    kế hoạch; dự án; chương trình (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    plan; project

    我们必须在周末以前完成计划。

    Chúng ta phải hoàn thành kế hoạch trước cuối tuần.

    We must finish the plan before the weekend.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    đơn vị
    Nghĩa:
    đơn vị (đo lường); đơn vị (nhóm người); đơn vị công tác (nơi làm việc, đặc biệt ở Trung Quốc trước cải cách kinh tế)
    Tiếng Anh:
    unit (of measure); unit (group of people as a whole)

    单位离我家很近。

    Cơ quan cách nhà tôi rất gần.

    My workplace is close to home.

    Chi tiết →
  • 离

    lí

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    le
    Nghĩa:
    rời khỏi; tách khỏi; cách (+6 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to leave; to part from

    单位离我家很近。

    Cơ quan cách nhà tôi rất gần.

    My workplace is close to home.

    Chi tiết →
  • 近

    jìn

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    cận
    Nghĩa:
    gần; sát; khoảng chừng
    Tiếng Anh:
    near; close to

    单位离我家很近。

    Cơ quan cách nhà tôi rất gần.

    My workplace is close to home.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    thập phân
    Nghĩa:
    rất; hoàn toàn; cực kỳ (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    very; completely

    他工作十分认真。

    Anh ấy làm việc vô cùng nghiêm túc.

    He works very conscientiously.

    Chi tiết →
  • 出国

    chū guó

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    xuất quốc
    Nghĩa:
    ra nước ngoài; rời khỏi đất nước
    Tiếng Anh:
    to go abroad; to leave the country

    我打算明年出国。

    Tôi định sang năm đi nước ngoài.

    I plan to go abroad next year.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    tổ chức (cuộc họp, buổi lễ, v.v.)
    Tiếng Anh:
    to hold (a meeting, ceremony etc)

    学校举行了一个晚会。

    Nhà trường đã tổ chức một buổi liên hoan.

    The school held a party.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    tổ thành
    Nghĩa:
    hình thành; tạo thành; cấu thành
    Tiếng Anh:
    to form; to make up

    我们五个人组成一个小组。

    Năm người chúng tôi lập thành một nhóm.

    The five of us form a group.

    Chi tiết →
  • 休假

    xiū jià

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    đi nghỉ; có kỳ nghỉ; xin nghỉ
    Tiếng Anh:
    to go on vacation; to have a holiday; to take leave

    爸爸下周休假。

    Tuần sau bố được nghỉ phép.

    Dad is on leave next week.

    Chi tiết →
  • 市

    shì

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    thị
    Nghĩa:
    chợ; thành phố
    Tiếng Anh:
    market; city

    他是这个市的市长。

    Ông ấy là thị trưởng của thành phố này.

    He is the mayor of this city.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    thị trường
    Nghĩa:
    thị trưởng
    Tiếng Anh:
    mayor

    他是这个市的市长。

    Ông ấy là thị trưởng của thành phố này.

    He is the mayor of this city.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    nhất sinh
    Nghĩa:
    cả đời; suốt đời
    Tiếng Anh:
    all one's life; throughout one's life

    爷爷的一生都在教书。

    Cả đời ông nội đều làm nghề dạy học.

    Grandpa spent his whole life teaching.

    Chi tiết →
  • 椅子

    yǐ zi

    HSK 2 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    cái ghế; ghế
    Tiếng Anh:
    chair

    教室里的桌子和椅子都很新。

    Bàn và ghế trong lớp học đều rất mới.

    The desks and chairs in the classroom are new.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    khoá đường
    Nghĩa:
    lớp học
    Tiếng Anh:
    classroom

    我在课堂上记笔记。

    Tôi ghi chép trong giờ học.

    I take notes in class.

    Chi tiết →
  • 笔记

    bǐ jì

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    bút kí
    Nghĩa:
    ghi chép lại; bài ghi chú; một loại văn học chủ yếu gồm những bài phác thảo ngắn
    Tiếng Anh:
    to take down (in writing); notes

    我在课堂上记笔记。

    Tôi ghi chép trong giờ học.

    I take notes in class.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    giao
    Nghĩa:
    giao nộp; giao; trả (tiền); bàn giao; kết bạn; (đường) giao nhau (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to hand over; to deliver

    我们去交作业吧。

    Chúng ta đi nộp bài tập đi.

    Let's go hand in our homework.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    tham quan; đi dạo quanh; thăm
    Tiếng Anh:
    to look around; to tour

    我们参观了他们的学校。

    Chúng tôi đã đi thăm quan trường của họ.

    We visited their school.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    giáo dục
    Nghĩa:
    giáo dục; dạy học
    Tiếng Anh:
    to educate; to teach

    教育是国家的大事。

    Giáo dục là việc lớn của quốc gia.

    Education is a matter of national importance.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    giáo học
    Nghĩa:
    dạy (như một giáo sư)
    Tiếng Anh:
    to teach (as a professor)

    他做教学工作二十年了。

    Ông ấy làm công tác giảng dạy đã hai mươi năm rồi.

    He has been teaching for twenty years.

    Chi tiết →
  • 组

    zǔ

    HSK 2
    Hán Việt:
    tổ
    Nghĩa:
    hình thành; tổ chức; nhóm (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to form; to organize

    我们组有五个人。

    Nhóm chúng tôi có năm người.

    Our group has five people.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    toàn bộ
    Nghĩa:
    toàn bộ; tất cả
    Tiếng Anh:
    whole; all

    全部的作业我都写完了。

    Tôi đã làm xong toàn bộ bài tập.

    I finished all the homework.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    trung tiểu học
    Nghĩa:
    trường trung học và tiểu học
    Tiếng Anh:
    middle and elementary school

    中小学生都放假了。

    Học sinh tiểu học và trung học đều được nghỉ rồi.

    Primary and secondary students are on holiday.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    sinh
    Nghĩa:
    được sinh; sinh ra; cuộc sống (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to be born; to give birth

    中小学生都放假了。

    Học sinh tiểu học và trung học đều được nghỉ rồi.

    Primary and secondary students are on holiday.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    tiếp trứ
    Nghĩa:
    bắt và giữ; tiếp tục; tiến hành làm gì đó (+9 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to catch and hold on; to continue

    接着,我们讨论第二个问题。

    Tiếp theo, chúng ta thảo luận vấn đề thứ hai.

    Next, we discuss the second question.

    Chi tiết →