座位
zuò wèi
- Hán Việt:
- toà vị
- Nghĩa:
- chỗ ngồi
- Tiếng Anh:
- seat
我们教室的座位不够了。
Lớp học của chúng tôi không đủ chỗ ngồi nữa.
There aren't enough seats in our classroom.
HSK2 · Bài 9
座位
zuò wèi
我们教室的座位不够了。
Lớp học của chúng tôi không đủ chỗ ngồi nữa.
There aren't enough seats in our classroom.
不够
bù gòu
我们教室的座位不够了。
Lớp học của chúng tôi không đủ chỗ ngồi nữa.
There aren't enough seats in our classroom.
听讲
tīng jiǎng
上课要认真听讲。
Trong giờ học phải chăm chú nghe giảng.
Listen carefully in class.
背
bèi
我会背这篇课文。
Tôi thuộc lòng được bài khóa này.
I can recite this text.
经理
jīng lǐ
经理在办公室等你。
Giám đốc đang đợi bạn ở văn phòng.
The manager is waiting for you in the office.
办公室
bàn gōng shì
经理在办公室等你。
Giám đốc đang đợi bạn ở văn phòng.
The manager is waiting for you in the office.
公司
gōng sī
他去公司实习了。
Anh ấy đã đi thực tập ở công ty.
He went to intern at a company.
热情
rè qíng
公司的同事都很热情。
Đồng nghiệp trong công ty đều rất nhiệt tình.
The colleagues at the company are warm.
饭馆
fàn guǎn
我在一家饭馆打工。
Tôi làm thêm ở một quán ăn.
I work part-time at a restaurant.
打工
dǎ gōng
我在一家饭馆打工。
Tôi làm thêm ở một quán ăn.
I work part-time at a restaurant.
实习
shí xí
他去公司实习了。
Anh ấy đã đi thực tập ở công ty.
He went to intern at a company.
条件
tiáo jiàn
这个工作条件不错。
Điều kiện làm việc của công việc này khá tốt.
The working conditions are good.
必须
bì xū
我们必须在周末以前完成计划。
Chúng ta phải hoàn thành kế hoạch trước cuối tuần.
We must finish the plan before the weekend.
完成
wán chéng
我们必须在周末以前完成计划。
Chúng ta phải hoàn thành kế hoạch trước cuối tuần.
We must finish the plan before the weekend.
计划
jì huà
我们必须在周末以前完成计划。
Chúng ta phải hoàn thành kế hoạch trước cuối tuần.
We must finish the plan before the weekend.
单位
dān wèi
单位离我家很近。
Cơ quan cách nhà tôi rất gần.
My workplace is close to home.
离
lí
单位离我家很近。
Cơ quan cách nhà tôi rất gần.
My workplace is close to home.
近
jìn
单位离我家很近。
Cơ quan cách nhà tôi rất gần.
My workplace is close to home.
十分
shí fēn
他工作十分认真。
Anh ấy làm việc vô cùng nghiêm túc.
He works very conscientiously.
出国
chū guó
我打算明年出国。
Tôi định sang năm đi nước ngoài.
I plan to go abroad next year.
举行
jǔ xíng
学校举行了一个晚会。
Nhà trường đã tổ chức một buổi liên hoan.
The school held a party.
组成
zǔ chéng
我们五个人组成一个小组。
Năm người chúng tôi lập thành một nhóm.
The five of us form a group.
休假
xiū jià
爸爸下周休假。
Tuần sau bố được nghỉ phép.
Dad is on leave next week.
市
shì
他是这个市的市长。
Ông ấy là thị trưởng của thành phố này.
He is the mayor of this city.
市长
shì zhǎng
他是这个市的市长。
Ông ấy là thị trưởng của thành phố này.
He is the mayor of this city.
一生
yī shēng
爷爷的一生都在教书。
Cả đời ông nội đều làm nghề dạy học.
Grandpa spent his whole life teaching.
椅子
yǐ zi
教室里的桌子和椅子都很新。
Bàn và ghế trong lớp học đều rất mới.
The desks and chairs in the classroom are new.
课堂
kè táng
我在课堂上记笔记。
Tôi ghi chép trong giờ học.
I take notes in class.
笔记
bǐ jì
我在课堂上记笔记。
Tôi ghi chép trong giờ học.
I take notes in class.
交
jiāo
我们去交作业吧。
Chúng ta đi nộp bài tập đi.
Let's go hand in our homework.
参观
cān guān
我们参观了他们的学校。
Chúng tôi đã đi thăm quan trường của họ.
We visited their school.
教育
jiào yù
教育是国家的大事。
Giáo dục là việc lớn của quốc gia.
Education is a matter of national importance.
教学
jiāo xué
他做教学工作二十年了。
Ông ấy làm công tác giảng dạy đã hai mươi năm rồi.
He has been teaching for twenty years.
组
zǔ
我们组有五个人。
Nhóm chúng tôi có năm người.
Our group has five people.
全部
quán bù
全部的作业我都写完了。
Tôi đã làm xong toàn bộ bài tập.
I finished all the homework.
中小学
zhōng xiǎo xué
中小学生都放假了。
Học sinh tiểu học và trung học đều được nghỉ rồi.
Primary and secondary students are on holiday.
生
shēng
中小学生都放假了。
Học sinh tiểu học và trung học đều được nghỉ rồi.
Primary and secondary students are on holiday.
接着
jiē zhe
接着,我们讨论第二个问题。
Tiếp theo, chúng ta thảo luận vấn đề thứ hai.
Next, we discuss the second question.