HSK2 · Bài 9
Trường học và công việc (2/2)
Chưa bắt đầu0/38 từ đã học
Từ vựng đã học
0/38
Bạn vẫn có thể hoàn thành bài học khi còn từ chưa đánh dấu, và quay lại ôn sau.
Từ cần ôn thêm (38)
- 座位zuò wèi
- 不够bù gòu
- 听讲tīng jiǎng
- 背bèi
- 经理jīng lǐ
- 办公室bàn gōng shì
- 公司gōng sī
- 热情rè qíng
- 饭馆fàn guǎn
- 打工dǎ gōng
- 实习shí xí
- 条件tiáo jiàn
- 必须bì xū
- 完成wán chéng
- 计划jì huà
- 单位dān wèi
- 离lí
- 近jìn
- 十分shí fēn
- 出国chū guó
- 举行jǔ xíng
- 组成zǔ chéng
- 休假xiū jià
- 市shì
- 市长shì zhǎng
- 一生yī shēng
- 椅子yǐ zi
- 课堂kè táng
- 笔记bǐ jì
- 交jiāo
- 参观cān guān
- 教育jiào yù
- 教学jiāo xué
- 组zǔ
- 全部quán bù
- 中小学zhōng xiǎo xué
- 生shēng
- 接着jiē zhe