时
shí
- Hán Việt:
- chưa có
- Nghĩa:
- biến thể cũ của 時|时[shi2]; giờ; thời gian (+4 nghĩa)
- Tiếng Anh:
- old variant of 时; o'clock
上课时不要说话。
Trong giờ học đừng nói chuyện.
Don't talk in class.
HSK3 · Bài 9
时
shí
上课时不要说话。
Trong giờ học đừng nói chuyện.
Don't talk in class.
有时
yǒu shí
后年
hòu nián
工作日
gōng zuò rì
工作日他很少休息。
Ngày làm việc anh ấy rất ít khi nghỉ ngơi.
He seldom rests on workdays.
季
jì
季节
jì jié
这个季节最适合登山。
Mùa này thích hợp nhất để leo núi.
This season is best for mountain climbing.
四季
sì jì
一年有四季。
Một năm có bốn mùa.
A year has four seasons.
开花
kāi huā
春季开花,秋季结果实。
Mùa xuân nở hoa, mùa thu kết trái.
Flowers in spring, fruit in autumn.
刮
guā
大风刮了一夜。
Gió to thổi suốt một đêm.
The wind blew all night.
晚点
wǎn diǎn
航班晚点了两个小时。
Chuyến bay bị trễ hai tiếng.
The flight was delayed two hours.
迟到
chí dào
他今天上班迟到了。
Hôm nay anh ấy đi làm muộn.
He was late for work today.
久
jiǔ
我们等了很久。
Chúng tôi đã đợi rất lâu.
We waited a long time.
直到
zhí dào
直到半夜他才睡。
Mãi đến nửa đêm anh ấy mới ngủ.
He didn't sleep until midnight.
终于
zhōng yú
他终于成功了。
Cuối cùng anh ấy đã thành công.
He finally succeeded.
突然
tū rán
半夜他突然醒了。
Nửa đêm anh ấy đột nhiên tỉnh giấc.
He suddenly woke at midnight.
开始
kāi shǐ
会议正式开始。
Cuộc họp chính thức bắt đầu.
The meeting officially began.
结束
jié shù
会议下午五点结束。
Cuộc họp kết thúc lúc năm giờ chiều.
The meeting ends at 5 pm.
过节
guò jié
过节要送礼。
Dịp lễ Tết thì phải tặng quà.
Give gifts during festivals.
分
fēn
我们队领先两分。
Đội chúng tôi dẫn trước hai điểm.
Our team leads by two points.
总
zǒng
总人数超过了一百。
Tổng số người đã vượt quá một trăm.
The total exceeds one hundred.
总是
zǒng shì
他总是第一个到。
Anh ấy luôn là người đến đầu tiên.
He is always the first to arrive.
每
měi
爷爷每天看报。
Ông nội ngày nào cũng đọc báo.
Grandpa reads the paper daily.