学Học tiếng Trung

HSK3 · Bài 9

Thời gian, mùa và thời tiết

Chưa bắt đầu0/22 từ đã học

Từ vựng (22)

  • 时

    shí

    HSK 3 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    biến thể cũ của 時|时[shi2]; giờ; thời gian (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    old variant of 时; o'clock

    上课时不要说话。

    Trong giờ học đừng nói chuyện.

    Don't talk in class.

    Chi tiết →
  • 有时

    yǒu shí

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    đôi khi; thỉnh thoảng
    Tiếng Anh:
    sometimes; now and then
    Chi tiết →
  • 后年

    hòu nián

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    hậu nên
    Nghĩa:
    năm sau nữa
    Tiếng Anh:
    the year after next
    Chi tiết →
  • 工作日

    gōng zuò rì

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    công tác nhật
    Nghĩa:
    ngày làm việc; ngày trong tuần
    Tiếng Anh:
    workday; working day

    工作日他很少休息。

    Ngày làm việc anh ấy rất ít khi nghỉ ngơi.

    He seldom rests on workdays.

    Chi tiết →
  • 季

    jì

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    quí
    Nghĩa:
    mùa; tháng cuối của một mùa; người thứ tư hoặc trẻ nhất trong số các anh em (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    season; the last month of a season
    Chi tiết →
  • 季节

    jì jié

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    quí tiết
    Nghĩa:
    thời gian; mùa; giai đoạn
    Tiếng Anh:
    time; season

    这个季节最适合登山。

    Mùa này thích hợp nhất để leo núi.

    This season is best for mountain climbing.

    Chi tiết →
  • 四季

    sì jì

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tứ quí
    Nghĩa:
    bốn mùa, cụ thể là: xuân 春[chun1], hạ 夏[xia4], thu 秋[qiu1] và đông 冬[dong1]
    Tiếng Anh:
    four seasons, namely: spring 春, summer 夏, autumn 秋 and winter 冬

    一年有四季。

    Một năm có bốn mùa.

    A year has four seasons.

    Chi tiết →
  • 开花

    kāi huā

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    khai hoa
    Nghĩa:
    nở hoa; (nghĩa bóng) bùng nổ; nứt ra; (nghĩa bóng) vỡ òa vui sướng (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to bloom; to blossom; to flower; (fig.) to burst; to split open

    春季开花,秋季结果实。

    Mùa xuân nở hoa, mùa thu kết trái.

    Flowers in spring, fruit in autumn.

    Chi tiết →
  • 刮

    guā

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    cạo; thổi; cạo râu (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to scrape; to blow

    大风刮了一夜。

    Gió to thổi suốt một đêm.

    The wind blew all night.

    Chi tiết →
  • 晚点

    wǎn diǎn

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    vãn điểm
    Nghĩa:
    (tàu xe, v.v.) trễ; chậm; trễ lịch (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    (of trains etc) late; delayed

    航班晚点了两个小时。

    Chuyến bay bị trễ hai tiếng.

    The flight was delayed two hours.

    Chi tiết →
  • 迟到

    chí dào

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    trì đáo
    Nghĩa:
    đến muộn
    Tiếng Anh:
    to arrive late

    他今天上班迟到了。

    Hôm nay anh ấy đi làm muộn.

    He was late for work today.

    Chi tiết →
  • 久

    jiǔ

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    cửu
    Nghĩa:
    thời gian (dài); (khoảng) thời gian dài
    Tiếng Anh:
    (long) time; (long) duration of time

    我们等了很久。

    Chúng tôi đã đợi rất lâu.

    We waited a long time.

    Chi tiết →
  • 直到

    zhí dào

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    cho đến
    Tiếng Anh:
    until

    直到半夜他才睡。

    Mãi đến nửa đêm anh ấy mới ngủ.

    He didn't sleep until midnight.

    Chi tiết →
  • 终于

    zhōng yú

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chung vu
    Nghĩa:
    cuối cùng; rốt cuộc; sau cùng (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    at last; in the end

    他终于成功了。

    Cuối cùng anh ấy đã thành công.

    He finally succeeded.

    Chi tiết →
  • 突然

    tū rán

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    đột nhiên
    Nghĩa:
    đột ngột; bất ngờ; không dự kiến
    Tiếng Anh:
    sudden; abrupt; unexpected

    半夜他突然醒了。

    Nửa đêm anh ấy đột nhiên tỉnh giấc.

    He suddenly woke at midnight.

    Chi tiết →
  • 开始

    kāi shǐ

    HSK 3 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    khai thuỷ
    Nghĩa:
    bắt đầu; khởi đầu; ban đầu (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to begin; beginning

    会议正式开始。

    Cuộc họp chính thức bắt đầu.

    The meeting officially began.

    Chi tiết →
  • 结束

    jié shù

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    kết thút
    Nghĩa:
    chấm dứt; hoàn thành; kết thúc (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    termination; to finish

    会议下午五点结束。

    Cuộc họp kết thúc lúc năm giờ chiều.

    The meeting ends at 5 pm.

    Chi tiết →
  • 过节

    guò jié

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    quá tiết
    Nghĩa:
    ăn mừng lễ hội; sau lễ hội (tức là khi lễ hội kết thúc)
    Tiếng Anh:
    to celebrate a festival; after the celebrations (i.e. once the festival is over)

    过节要送礼。

    Dịp lễ Tết thì phải tặng quà.

    Give gifts during festivals.

    Chi tiết →
  • 分

    fēn

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    phân
    Nghĩa:
    chia; tách; phân phối; phân bổ; phân biệt (tốt và xấu) (+8 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to divide; to separate; to distribute; to allocate

    我们队领先两分。

    Đội chúng tôi dẫn trước hai điểm.

    Our team leads by two points.

    Chi tiết →
  • 总

    zǒng

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tổng
    Nghĩa:
    tổng thể; toàn bộ; tóm lại; trong mọi trường hợp; luôn luôn; lúc nào cũng (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    general; overall; to sum up

    总人数超过了一百。

    Tổng số người đã vượt quá một trăm.

    The total exceeds one hundred.

    Chi tiết →
  • 总是

    zǒng shì

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tổng thị
    Nghĩa:
    luôn luôn
    Tiếng Anh:
    always

    他总是第一个到。

    Anh ấy luôn là người đến đầu tiên.

    He is always the first to arrive.

    Chi tiết →
  • 每

    měi

    HSK 3 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    dằm
    Nghĩa:
    mỗi; mọi
    Tiếng Anh:
    each; every

    爷爷每天看报。

    Ông nội ngày nào cũng đọc báo.

    Grandpa reads the paper daily.

    Chi tiết →