1.一…就… và …了…就… (vừa… là…, xong… là…)
Bản nhápChủ ngữ+一+Việc 1+就+Việc 2
Chủ ngữ+Việc 1+了+(tân ngữ)+就+Việc 2
一…就… diễn tả hai việc nối tiếp ngay: việc 1 vừa xảy ra là việc 2 đến (他一回家就打开电视). Cũng dùng cho thói quen "hễ… là…". …了…就… nhấn vào việc 1 làm XONG rồi mới làm việc 2 (吃了饭就去看电影).
- 一 và 就 đều đứng sau chủ ngữ của vế mình.
Ví dụ
Lỗi người Việt hay mắc
✗ 一他回家就打开电视。
✓ 他一回家就打开电视。
一 đứng sau chủ ngữ 他.