学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

毕业

bì yè

Phồn thể: 畢業

Ngoài HSK
Hán Việt
đứt nghiệp
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. tốt nghiệp
  2. hoàn thành khóa học

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Từng chữ

  • 毕

    bì

    đứt / tất

  • 业

    yè

    nghiệp

🎙️ Luyện nói

毕业

bì yè

tốt nghiệp

Thanh cần đọc: thanh 4 · thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

毕bì

đứt

Đang tải…

Câu ví dụ (1)

  • 他大学毕业两年了。

    tā dàxué bìyè liǎng nián le。

    Anh ấy tốt nghiệp đại học được hai năm rồi.Bản dịch nháp

    HSK 3