学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

电影

diàn yǐng

Phồn thể: 電影

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. phim
  2. phim; điện ảnh

Lượng từ: 部片幕场

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • movie; film

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 电

    diàn

    chưa có Hán Việt

  • 影

    yǐng

    ảnh

🎙️ Luyện nói

电影

diàn yǐng

phim

Thanh cần đọc: thanh 4 · thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

电diàn

chưa có Hán Việt

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 他跟朋友一起去看电影。

    tā gēn péng you yī qǐ qù kàn diàn yǐng

    Anh ấy cùng bạn bè đi xem phim.Bản dịch nháp

    ENHe goes to the movies with friends.

    HSK 1
  • 这个电影很有名,非常好看。

    zhè ge diàn yǐng hěn yǒu míng fēi cháng hǎo kàn

    Bộ phim này rất nổi tiếng, cực kỳ hay.Bản dịch nháp

    ENThis movie is famous and very good.

    HSK 1
  • 这个电影挺好看的。

    zhè ge diàn yǐng tǐng hǎo kàn de

    Bộ phim này khá hay.Bản dịch nháp

    ENThis movie is quite good.

    HSK 2
  • 你觉得这个电影怎样?

    nǐ jué de zhè ge diàn yǐng zěn yàng

    Bạn thấy bộ phim này thế nào?Bản dịch nháp

    ENWhat do you think of this movie?

    HSK 2
  • 我买了两张电影票。

    wǒ mǎi le liǎng zhāng diàn yǐng piào

    Tôi đã mua hai vé xem phim.Bản dịch nháp

    ENI bought two movie tickets.

    HSK 3
  • 这部电影的票价不高。

    zhè bù diàn yǐng de piào jià bù gāo

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThe ticket price of this movie is not high.

    HSK 3

Có trong bài