学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

有名

yǒu míng

HSK 1 Đề thi HSK3
Hán Việt
hữu danh
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. nổi tiếng
  2. được biết đến

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • famous
  • well-known

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 有

    yǒu

    hữu

  • 名

    míng

    danh

🎙️ Luyện nói

有名

yǒu míng

nổi tiếng

Thanh cần đọc: thanh 3 · thanh 2

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

有yǒu

hữu

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 这本书很有名,也很有用。

    zhè běn shū hěn yǒu míng yě hěn yǒu yòng

    Quyển sách này rất nổi tiếng, cũng rất hữu ích.Bản dịch nháp

    ENThis book is famous and useful.

    HSK 1
  • 这个电影很有名,非常好看。

    zhè ge diàn yǐng hěn yǒu míng fēi cháng hǎo kàn

    Bộ phim này rất nổi tiếng, cực kỳ hay.Bản dịch nháp

    ENThis movie is famous and very good.

    HSK 1
  • 这位先生是有名的商人。

    zhè wèi xiān sheng shì yǒu míng de shāng rén

    Vị này là một thương nhân nổi tiếng.Bản dịch nháp

    ENThis gentleman is a famous businessman.

    HSK 2
  • 这是我们省最有名的大学。

    zhè shì wǒ men shěng zuì yǒu míng de dà xué

    Đây là trường đại học nổi tiếng nhất tỉnh chúng tôi.Bản dịch nháp

    ENThis is the most famous university in our province.

    HSK 2
  • 这位姑娘是有名的歌手。

    zhè wèi gū niang shì yǒu míng de gē shǒu

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThis young lady is a famous singer.

    HSK 3
  • 当地的特色美食很有名。

    dāng dì de tè sè měi shí hěn yǒu míng

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThe local specialty food is famous.

    HSK 3

Có trong bài