学Học tiếng Trung

HSK3 · Bài 18

Đồ vật và số lượng — ôn từ đã học

Chưa bắt đầu0/36 từ đã học

Từ vựng (36)

  • 地图

    dì tú

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    địa đồ
    Nghĩa:
    bản đồ
    Tiếng Anh:
    map

    请给我地图。

    Làm ơn đưa tôi tấm bản đồ.

    Please give me the map.

    Chi tiết →
  • 得到

    dé dào

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    đắc đáo
    Nghĩa:
    được; đạt được; nhận được
    Tiếng Anh:
    to get; to obtain

    他得到了一个球。

    Anh ấy được một quả bóng.

    He got a ball.

    Chi tiết →
  • 电

    diàn

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    sét; điện; dạng kết hợp của điện (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    lightning; electricity

    电视机要用电。

    Tivi cần dùng điện.

    The TV needs electricity.

    Chi tiết →
  • 房子

    fáng zi

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    phòng tí
    Nghĩa:
    nhà; tòa nhà (một hoặc hai tầng); căn hộ (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    house; building (single- or two-story)

    他的房子很大。

    Nhà của anh ấy rất to.

    His house is big.

    Chi tiết →
  • 放

    fàng

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    phóng
    Nghĩa:
    đặt; để; phát hành (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to put; to place

    我的书放在桌子上。

    Sách của tôi để trên bàn.

    My book is placed on the table.

    Chi tiết →
  • 国家

    guó jiā

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    quốc gia
    Nghĩa:
    quốc gia; dân tộc; nhà nước
    Tiếng Anh:
    country; nation; state

    我们都爱我们的国家。

    Chúng tôi đều yêu đất nước của mình.

    We all love our country.

    Chi tiết →
  • 回答

    huí dá

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    hồi đáp
    Nghĩa:
    trả lời; đáp; trả lời; đáp án
    Tiếng Anh:
    to reply; to answer; reply; answer

    老师问,学生回答。

    Thầy giáo hỏi, học sinh trả lời.

    The teacher asks, the students answer.

    Chi tiết →
  • 课文

    kè wén

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    khoá văn
    Nghĩa:
    bài đọc
    Tiếng Anh:
    text

    我喜欢这本课本和课文。

    Tôi thích quyển sách giáo khoa này và các bài khóa trong đó.

    I like this textbook and text.

    Chi tiết →
  • 老人

    lǎo rén

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    lão nhân
    Nghĩa:
    ông già hoặc bà già; người cao tuổi; bố mẹ hoặc ông bà lớn tuổi
    Tiếng Anh:
    old man or woman; the elderly

    老人在家里唱歌。

    Người già hát ở trong nhà.

    The old man sings at home.

    Chi tiết →
  • 请假

    qǐng jià

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    xin nghỉ phép
    Tiếng Anh:
    to request leave of absence

    我要请假,去看病。

    Tôi muốn xin nghỉ để đi khám bệnh.

    I want to take leave to see a doctor.

    Chi tiết →
  • 页

    yè

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    trang; lá
    Tiếng Anh:
    page; leaf

    最后一页有很多字。

    Trang cuối cùng có rất nhiều chữ.

    The last page has many characters.

    Chi tiết →
  • 一样

    yī yàng

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    nhất dạng
    Nghĩa:
    giống; như; bằng (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    same; like

    这个和那个一样。

    Cái này và cái kia giống nhau.

    This one and that one are the same.

    Chi tiết →
  • 用

    yòng

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    dụng
    Nghĩa:
    sử dụng; tận dụng; phải (+5 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to use; to employ

    电视机要用电。

    Tivi cần dùng điện.

    The TV needs electricity.

    Chi tiết →
  • 有名

    yǒu míng

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    hữu danh
    Nghĩa:
    nổi tiếng; được biết đến
    Tiếng Anh:
    famous; well-known

    这本书很有名,也很有用。

    Quyển sách này rất nổi tiếng, cũng rất hữu ích.

    This book is famous and useful.

    Chi tiết →
  • 有用

    yǒu yòng

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    hữu dụng
    Nghĩa:
    hữu ích
    Tiếng Anh:
    useful

    这本书很有名,也很有用。

    Quyển sách này rất nổi tiếng, cũng rất hữu ích.

    This book is famous and useful.

    Chi tiết →
  • 重要

    zhòng yào

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    trọng yếu
    Nghĩa:
    quan trọng; đáng kể; chính yếu
    Tiếng Anh:
    important; significant

    这个事很重要。

    Việc này rất quan trọng.

    This matter is very important.

    Chi tiết →
  • 最好

    zuì hǎo

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tối háo
    Nghĩa:
    tốt nhất; nên ...; tốt hơn hết nên ...
    Tiếng Anh:
    best; (you) had better (do what we suggest)

    这是最好的水果。

    Đây là loại hoa quả ngon nhất.

    This is the best fruit.

    Chi tiết →
  • 最后

    zuì hòu

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tối hậu
    Nghĩa:
    cuối cùng; sau cùng; tối hậu
    Tiếng Anh:
    final; last

    最后一页有很多字。

    Trang cuối cùng có rất nhiều chữ.

    The last page has many characters.

    Chi tiết →
  • 遍

    biàn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    biến thể của 遍[bian4]; khắp mọi nơi; khắp (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    variant of 遍; everywhere

    这本书我读了两遍。

    Cuốn sách này tôi đã đọc hai lượt.

    I have read this book twice.

    Chi tiết →
  • 不行

    bù xíng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    bất hàng
    Nghĩa:
    không được; không thể chấp nhận; không tốt (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    won't do; be out of the question

    你这样做不行。

    Bạn làm như thế này là không được.

    You can't do it this way.

    Chi tiết →
  • 参加

    cān jiā

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    tham gia; tham dự
    Tiếng Anh:
    to participate; to take part

    大部分学生都参加了活动。

    Phần lớn học sinh đều đã tham gia hoạt động.

    Most students took part in the activity.

    Chi tiết →
  • 层

    céng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tầng
    Nghĩa:
    chồng lên nhau; tầng; lớp; tầng (của tòa nhà); tầng (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to pile on top of one another; layer; stratum

    这座楼有二十层。

    Tòa nhà này có hai mươi tầng.

    This building has twenty floors.

    Chi tiết →
  • 发

    fā

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    phát
    Nghĩa:
    gửi đi; bộc lộ (cảm xúc của một người); phát hành (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to send out; to show (one's feeling)

    他给我发了一条短信。

    Anh ấy đã gửi cho tôi một tin nhắn.

    He sent me a text message.

    Chi tiết →
  • 封

    fēng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    phong
    Nghĩa:
    phong tước; ban tặng; phong làm (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to confer; to grant

    我收到了一封信。

    Tôi đã nhận được một lá thư.

    I received a letter.

    Chi tiết →
  • 公斤

    gōng jīn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    công cân
    Nghĩa:
    kilôgam (kg)
    Tiếng Anh:
    kilogram (kg)

    一千克就是一公斤。

    Một nghìn gam chính là một ki-lô-gam.

    One thousand grams is one kilogram.

    Chi tiết →
  • 好多

    hǎo duō

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    háo đa
    Nghĩa:
    nhiều; khá nhiều; tốt hơn nhiều
    Tiếng Anh:
    many; quite a lot

    好多人在排队。

    Rất nhiều người đang xếp hàng.

    Many people are queuing.

    Chi tiết →
  • 加

    jiā

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    gia
    Nghĩa:
    thêm; cộng; (dùng sau một trạng ngữ như 不, 大, 稍,..., và trước động từ hai âm tiết, để chỉ rằng hành động của động từ được áp dụng cho cái gì đó hoặc ai đó đã được nhắc đến trước đó) (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to add; plus

    五加五等于十。

    Năm cộng năm bằng mười.

    Five plus five equals ten.

    Chi tiết →
  • 角

    jiǎo

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    góc
    Nghĩa:
    góc; góc cạnh; sừng (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    angle; corner

    这本书五块四角。

    Cuốn sách này giá năm đồng bốn hào.

    This book costs 5.4 yuan.

    Chi tiết →
  • 斤

    jīn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    cân
    Nghĩa:
    cân; (Trung Quốc) đơn vị đo lường bằng 500 g; (Đài Loan) đơn vị đo lường bằng 600 g (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    catty; (PRC) weight equal to 500 g

    我买了两斤鱼和一公斤肉。

    Tôi mua hai cân cá và một ki-lô-gam thịt.

    I bought two jin of fish and one kilo of meat.

    Chi tiết →
  • 收到

    shōu dào

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    thu đáo
    Nghĩa:
    nhận được
    Tiếng Anh:
    to receive

    我收到了一封信。

    Tôi đã nhận được một lá thư.

    I received a letter.

    Chi tiết →
  • 信

    xìn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tín
    Nghĩa:
    thư; tín; tin tưởng (+7 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    letter; mail

    我收到了一封信。

    Tôi đã nhận được một lá thư.

    I received a letter.

    Chi tiết →
  • 一共

    yī gòng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    nhất cộng
    Nghĩa:
    tổng cộng
    Tiếng Anh:
    altogether

    买一套课本一共一百块。

    Mua một bộ sách giáo khoa tổng cộng một trăm đồng.

    A set of textbooks costs one hundred yuan in total.

    Chi tiết →
  • 游客

    yóu kè

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    khách du lịch; du khách; (trò chơi trực tuyến) người chơi khách
    Tiếng Anh:
    traveler; tourist

    许多游客在广场上照相。

    Rất nhiều du khách chụp ảnh trên quảng trường.

    Many tourists take photos on the square.

    Chi tiết →
  • 愿意

    yuàn yì

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    nguyện ý
    Nghĩa:
    muốn; nguyện; sẵn sàng (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to wish; to want

    少数人不愿意去。

    Một số ít người không muốn đi.

    A few people are unwilling to go.

    Chi tiết →
  • 照相

    zhào xiàng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chiếu tương
    Nghĩa:
    chụp ảnh
    Tiếng Anh:
    to take a photograph

    许多游客在广场上照相。

    Rất nhiều du khách chụp ảnh trên quảng trường.

    Many tourists take photos on the square.

    Chi tiết →
  • 主要

    zhǔ yào

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chúa yếu
    Nghĩa:
    chính; chủ yếu; quan trọng; hàng đầu
    Tiếng Anh:
    main; principal

    主要的问题是时间不够。

    Vấn đề chính là không đủ thời gian.

    The main problem is lack of time.

    Chi tiết →