学Học tiếng Trung

HSK3 · Bài 18

Đồ vật và số lượng — ôn từ đã học

Chưa bắt đầu0/36 từ đã học

加

jiā

HSK 2 Đề thi HSK3
Hán Việt
gia
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. thêm
  2. cộng
  3. (dùng sau một trạng ngữ như 不, 大, 稍,..., và trước động từ hai âm tiết, để chỉ rằng hành động của động từ được áp dụng cho cái gì đó hoặc ai đó đã được nhắc đến trước đó)
  4. áp dụng (hạn chế,...) cho (ai đó)
  5. đưa ra (hỗ trợ, xem xét,...) cho (điều gì đó)
  6. Canada (viết tắt của 加拿大[Jia1na2da4])
  7. họ [Jia1]

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to add
  • plus
  • (used after an adverb such as 不, 大, 稍 etc, and before a disyllabic verb, to indicate that the action of the verb is applied to sth or sb previously mentioned)
  • to apply (restrictions etc) to (sb)
  • to give (support, consideration etc) to (sth)

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 加

    jiā

    gia

🎙️ Luyện nói

加

jiā

thêm

Thanh cần đọc: thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

加jiā

gia

Đang tải…

Câu ví dụ (3)

  • 五加五等于十。

    wǔ jiā wǔ děng yú shí

    Năm cộng năm bằng mười.Bản dịch nháp

    ENFive plus five equals ten.

    HSK 2
  • 面里加一点儿油。

    miàn lǐ jiā yī diǎnr yóu

    Cho thêm một chút dầu vào mì.Bản dịch nháp

    ENAdd a little oil to the noodles.

    HSK 2
  • 请在名单上加一个名字。

    qǐng zài míng dān shàng jiā yī ge míng zi

    Hãy thêm một cái tên vào danh sách.Bản dịch nháp

    ENPlease add a name to the list.

    HSK 2

Có trong bài