把
bǎ
- Hán Việt:
- bã
- Nghĩa:
- cầm; nắm; đỡ em bé để đi tiểu hoặc đại tiện; tay cầm (+3 nghĩa)
- Tiếng Anh:
- to hold; to grasp; to hold a baby in position to help it urinate or defecate
请把书合上。
Hãy gấp sách lại.
Please close the book.
HSK3 · Bài 17
把
bǎ
请把书合上。
Hãy gấp sách lại.
Please close the book.
被
bèi
他的成绩被大家认可了。
Thành tích của anh ấy đã được mọi người công nhận.
His results were recognized by everyone.
比较
bǐ jiào
这里的气候比较暖和。
Khí hậu ở đây tương đối ấm áp.
The climate here is relatively warm.
除了
chú le
除了他,大家都来了。
Ngoài anh ấy ra, mọi người đều đến rồi.
Everyone came except him.
为了
wèi le
为了理想,他不断努力。
Vì lý tưởng, anh ấy không ngừng cố gắng.
For his ideal, he keeps striving.
只有
zhǐ yǒu
只有努力,才能成功。
Chỉ có nỗ lực mới có thể thành công.
Only through effort can one succeed.
只是
zhǐ shì
我只是开个玩笑。
Tôi chỉ nói đùa thôi.
I was only joking.
其实
qí shí
其实我早就知道了。
Thật ra tôi đã biết từ lâu rồi.
Actually I knew long ago.
当然
dāng rán
当然可以!
Tất nhiên là được!
Of course you can!
大概
dà gài
大概有一千万人观看了直播。
Khoảng mười triệu người đã xem buổi phát trực tiếp.
About ten million people watched the livestream.
几乎
jī hū
我几乎忘了这件事。
Tôi suýt nữa thì quên mất chuyện này.
I almost forgot.
极
jí
他极爱运动。
Anh ấy cực kỳ thích thể thao.
He loves sports intensely.
看来
kàn lai
看来今天要下雨。
Xem ra hôm nay trời sẽ mưa.
It looks like rain today.
简单
jiǎn dān
实际上,问题很简单。
Trên thực tế, vấn đề rất đơn giản.
In fact, the problem is simple.
容易
róng yì
这个题目很容易。
Đề bài này rất dễ.
This question is easy.
可
kě
这件事可大可小。
Chuyện này có thể to cũng có thể nhỏ.
This can be big or small.
差
chà
干
gàn
他在这个行业干了一辈子。
Anh ấy đã làm nghề này cả đời.
He worked in this industry all his life.
关系
guān xi
两国相互理解,关系相当友好。
Hai nước hiểu nhau, quan hệ khá hữu nghị.
The two countries understand each other and are quite friendly.
有的
yǒu de
些
xiē
多吃些水果吧。
Ăn thêm chút hoa quả đi.
Eat some more fruit.
不客气
bù kè qi
打
dǎ
老师给家长打了电话。
Thầy giáo đã gọi điện cho phụ huynh.
The teacher called the parents.
开
kāi
春天来了,花都开了。
Mùa xuân đến rồi, hoa đều nở cả.
Spring is here and the flowers are blooming.
正
zhèng
子
zi
我的家乡是一个小村子。
Quê tôi là một ngôi làng nhỏ.
My hometown is a small village.
种
zhǒng
他会三种外文。
Anh ấy biết ba thứ tiếng nước ngoài.
He knows three foreign languages.
地
dì
他大声地喊我的名字。
Anh ấy gọi to tên tôi.
He shouted my name loudly.