学Học tiếng Trung

HSK3 · Bài 17

Từ chức năng: 把, 被, 除了, 为了…

Chưa bắt đầu0/28 từ đã học

Từ vựng (28)

  • 把

    bǎ

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    bã
    Nghĩa:
    cầm; nắm; đỡ em bé để đi tiểu hoặc đại tiện; tay cầm (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to hold; to grasp; to hold a baby in position to help it urinate or defecate

    请把书合上。

    Hãy gấp sách lại.

    Please close the book.

    Chi tiết →
  • 被

    bèi

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    bị
    Nghĩa:
    chăn; đắp (bằng); (văn học) chịu (một điều không may) (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    quilt; to cover (with)

    他的成绩被大家认可了。

    Thành tích của anh ấy đã được mọi người công nhận.

    His results were recognized by everyone.

    Chi tiết →
  • 比较

    bǐ jiào

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    so sánh; đối chiếu; tương đối (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to compare; to contrast

    这里的气候比较暖和。

    Khí hậu ở đây tương đối ấm áp.

    The climate here is relatively warm.

    Chi tiết →
  • 除了

    chú le

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    trừ liễu
    Nghĩa:
    ngoài ra; ngoài (... còn...); thêm vào (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    besides; apart from (... also...)

    除了他,大家都来了。

    Ngoài anh ấy ra, mọi người đều đến rồi.

    Everyone came except him.

    Chi tiết →
  • 为了

    wèi le

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    để; nhằm mục đích; để mà
    Tiếng Anh:
    for; for the purpose of; in order to

    为了理想,他不断努力。

    Vì lý tưởng, anh ấy không ngừng cố gắng.

    For his ideal, he keeps striving.

    Chi tiết →
  • 只有

    zhǐ yǒu

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chỉ hữu
    Nghĩa:
    chỉ có ...; (dùng cùng với 才[cai2]) chỉ nếu một ... (thì mới có thể ...) (Ví dụ: 只有通過治療才能痊愈|只有通过治疗才能痊愈[zhi3 you3 tong1 guo4 zhi4 liao2 cai2 neng2 quan2 yu4] "cách duy nhất để chữa khỏi là thông qua trị liệu"); chỉ có ... (mới ...) (Ví dụ: 只有男性才有此需要[zhi3 you3 nan2 xing4 cai2 you3 ci3 xu1 yao4] "chỉ có nam giới mới có nhu cầu này") (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    only have ...; there is only ...

    只有努力,才能成功。

    Chỉ có nỗ lực mới có thể thành công.

    Only through effort can one succeed.

    Chi tiết →
  • 只是

    zhǐ shì

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chỉ thị
    Nghĩa:
    chỉ; chỉ là; không gì ngoài; đơn giản; tuy nhiên
    Tiếng Anh:
    merely; only; just; nothing but; simply

    我只是开个玩笑。

    Tôi chỉ nói đùa thôi.

    I was only joking.

    Chi tiết →
  • 其实

    qí shí

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    kì thực
    Nghĩa:
    thực ra; thực tế; thật sự
    Tiếng Anh:
    actually; in fact; really

    其实我早就知道了。

    Thật ra tôi đã biết từ lâu rồi.

    Actually I knew long ago.

    Chi tiết →
  • 当然

    dāng rán

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    đương nhiên; như lẽ ra phải thế; tất nhiên (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    only natural; as it should be

    当然可以!

    Tất nhiên là được!

    Of course you can!

    Chi tiết →
  • 大概

    dà gài

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    đại khái; có lẽ; không chi tiết (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    roughly; probably

    大概有一千万人观看了直播。

    Khoảng mười triệu người đã xem buổi phát trực tiếp.

    About ten million people watched the livestream.

    Chi tiết →
  • 几乎

    jī hū

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    kỉ hồ
    Nghĩa:
    hầu như; gần như; hầu hết
    Tiếng Anh:
    almost; nearly; practically

    我几乎忘了这件事。

    Tôi suýt nữa thì quên mất chuyện này.

    I almost forgot.

    Chi tiết →
  • 极

    jí

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    cực
    Nghĩa:
    cực kỳ; cực (địa lý, vật lý); tột cùng (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    extremely; pole (geography, physics)

    他极爱运动。

    Anh ấy cực kỳ thích thể thao.

    He loves sports intensely.

    Chi tiết →
  • 看来

    kàn lai

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    trầu lai
    Nghĩa:
    hình như; có vẻ rằng
    Tiếng Anh:
    apparently; it seems that

    看来今天要下雨。

    Xem ra hôm nay trời sẽ mưa.

    It looks like rain today.

    Chi tiết →
  • 简单

    jiǎn dān

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    giản đơn
    Nghĩa:
    đơn giản; không phức tạp
    Tiếng Anh:
    simple; not complicated

    实际上,问题很简单。

    Trên thực tế, vấn đề rất đơn giản.

    In fact, the problem is simple.

    Chi tiết →
  • 容易

    róng yì

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    dung dịch
    Nghĩa:
    dễ dàng; đơn giản; có khả năng; dễ có thể; có khuynh hướng
    Tiếng Anh:
    easy; straightforward; likely; liable to; apt to

    这个题目很容易。

    Đề bài này rất dễ.

    This question is easy.

    Chi tiết →
  • 可

    kě

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    khả
    Nghĩa:
    (tiền tố) có thể; được; có khả năng; -được; phê duyệt; cho phép; phù hợp (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    (prefix) can; may; able to; -able; to approve; to permit

    这件事可大可小。

    Chuyện này có thể to cũng có thể nhỏ.

    This can be big or small.

    Chi tiết →
  • 差

    chà

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    sai
    Nghĩa:
    khác; sai; nhầm; thiếu (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    different; wrong; mistaken
    Chi tiết →
  • 干

    gàn

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    can
    Nghĩa:
    thân cây; phần chính của cái gì; quản lý (+8 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    tree trunk; main part of sth

    他在这个行业干了一辈子。

    Anh ấy đã làm nghề này cả đời.

    He worked in this industry all his life.

    Chi tiết →
  • 关系

    guān xi

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    quan hệ
    Nghĩa:
    quan hệ; mối quan hệ; liên quan (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    relation; relationship

    两国相互理解,关系相当友好。

    Hai nước hiểu nhau, quan hệ khá hữu nghị.

    The two countries understand each other and are quite friendly.

    Chi tiết →
  • 有的

    yǒu de

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    hữu đích
    Nghĩa:
    (có) một số (người...); một số (tồn tại)
    Tiếng Anh:
    (there are) some (who are...); some (exist)
    Chi tiết →
  • 些

    xiē

    Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    ta
    Nghĩa:
    một số; lượng từ chỉ số lượng nhỏ lớn hơn 1: một ít, một vài, một số
    Tiếng Anh:
    classifier indicating a small amount or small number greater than 1: some, a few, several

    多吃些水果吧。

    Ăn thêm chút hoa quả đi.

    Eat some more fruit.

    Chi tiết →
  • 不客气

    bù kè qi

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    bất khách khí
    Nghĩa:
    không có gì, đừng khách sáo; không có chi; đừng nhắc đến (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    you're welcome; don't mention it
    Chi tiết →
  • 打

    dǎ

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    đả
    Nghĩa:
    đánh; đập; vỗ (+14 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to beat; to strike

    老师给家长打了电话。

    Thầy giáo đã gọi điện cho phụ huynh.

    The teacher called the parents.

    Chi tiết →
  • 开

    kāi

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    khai
    Nghĩa:
    mở, lái (xe); mở (ngoại động từ hoặc nội động từ); (tàu thuyền, xe cộ, quân đội, v.v.) bắt đầu (+7 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to open (transitive or intransitive); (of ships, vehicles, troops etc) to start

    春天来了,花都开了。

    Mùa xuân đến rồi, hoa đều nở cả.

    Spring is here and the flowers are blooming.

    Chi tiết →
  • 正

    zhèng

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    chính
    Nghĩa:
    thẳng; nghiêm túc; đúng đắn (+8 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    straight; upright
    Chi tiết →
  • 子

    zi

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tí
    Nghĩa:
    (hậu tố danh từ)
    Tiếng Anh:
    (noun suffix)

    我的家乡是一个小村子。

    Quê tôi là một ngôi làng nhỏ.

    My hometown is a small village.

    Chi tiết →
  • 种

    zhǒng

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chõng
    Nghĩa:
    hạt; loài; loại (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    seed; species

    他会三种外文。

    Anh ấy biết ba thứ tiếng nước ngoài.

    He knows three foreign languages.

    Chi tiết →
  • 地

    dì

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    địa
    Nghĩa:
    đất; mặt đất; ruộng (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    earth; ground

    他大声地喊我的名字。

    Anh ấy gọi to tên tôi.

    He shouted my name loudly.

    Chi tiết →