学Học tiếng Trung

HSK3 · Bài 17

Từ chức năng: 把, 被, 除了, 为了…

Chưa bắt đầu0/28 từ đã học

打

dǎ

HSK 1 Đề thi HSK2
Hán Việt
đả
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. đánh
  2. đập
  3. vỗ
  4. phá
  5. gõ
  6. trộn
  7. xây
  8. đấu
  9. lấy
  10. làm
  11. buộc
  12. phát
  13. bắn
  14. tính
  15. chơi (một trò chơi)
  16. từ
  17. kể từ

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to beat
  • to strike
  • to hit
  • to break
  • to type
  • to mix up
  • to build
  • to fight
  • to fetch
  • to make
  • to tie up
  • to issue
  • to shoot
  • to calculate
  • to play (a game)
  • since
  • from

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 打

    dá

    đả

🎙️ Luyện nói

打

dǎ

đánh

Thanh cần đọc: thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

打dá

đả

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 老师给家长打了电话。

    lǎo shī gěi jiā zhǎng dǎ le diàn huà

    Thầy giáo đã gọi điện cho phụ huynh.Bản dịch nháp

    ENThe teacher called the parents.

    HSK 2
  • 我喜欢打篮球和网球。

    wǒ xǐ huan dǎ lán qiú hé wǎng qiú

    Tôi thích chơi bóng rổ và quần vợt.Bản dịch nháp

    ENI like playing basketball and tennis.

    HSK 2
  • 少年们在球场上打篮球。

    shào nián men zài qiú chǎng shàng dǎ lán qiú

    Các thiếu niên đang chơi bóng rổ trên sân.Bản dịch nháp

    ENThe youngsters play basketball on the court.

    HSK 2
  • 他刚出门,你打他手机吧。

    tā gāng chū mén nǐ dǎ tā shǒu jī ba

    Anh ấy vừa mới ra ngoài, bạn gọi vào di động của anh ấy đi.Bản dịch nháp

    ENHe just left; call his cell.

    HSK 2
  • 我们要打好基础。

    wǒ men yào dǎ hǎo jī chǔ

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENWe must build a good foundation.

    HSK 3
  • 他喜欢打羽毛球。

    tā xǐ huan dǎ yǔ máo qiú

    Anh ấy thích chơi cầu lông.Bản dịch nháp

    ENHe likes badminton.

    HSK 5

Có trong bài