学Học tiếng Trung

HSK3 · Bài 17

Từ chức năng: 把, 被, 除了, 为了…

Chưa bắt đầu0/28 từ đã học

Câu ví dụ & luyện nghe (47)

Nghe tốc độ thường rồi chậm để bắt chước thanh điệu. Chọn chế độ ẩn chữ Hán, pinyin hoặc nghĩa để tự luyện nghe; bấm vào một từ để xem chi tiết. Làm bài nghe →

Đã nghe 0/47 câu

Nghe và xem chữ Hán, pinyin, nghĩa.

47 câu
  1. 1

    请把书合上。

    qǐng bǎ shū hé shàng

    Hãy gấp sách lại.Bản dịch nháp

    ENPlease close the book.

    HSK 3
  2. 2

    把钱存起来吧。

    bǎ qián cún qǐ lai ba

    Cất tiền đi để dành nhé.Bản dịch nháp

    ENSave the money.

    HSK 3
  3. 3

    他的成绩被大家认可了。

    tā de chéng jì bèi dà jiā rèn kě le

    Thành tích của anh ấy đã được mọi người công nhận.Bản dịch nháp

    ENHis results were recognized by everyone.

    HSK 3
  4. 4

    门被堵住了。

    mén bèi dǔ zhù le

    Cửa bị chặn rồi.Bản dịch nháp

    ENThe door is blocked.

    HSK 4
  5. 5

    这里的气候比较暖和。

    zhè lǐ de qì hòu bǐ jiào nuǎn huo

    Khí hậu ở đây tương đối ấm áp.Bản dịch nháp

    ENThe climate here is relatively warm.

    HSK 3
  6. 6

    这两个方法,比较一下。

    zhè liǎng gè fāng fǎ bǐ jiào yī xià

    Hai cách này, hãy so sánh một chút.Bản dịch nháp

    ENCompare these two methods.

    HSK 3
  7. 7

    除了他,大家都来了。

    chú le tā dà jiā dōu lái le

    Ngoài anh ấy ra, mọi người đều đến rồi.Bản dịch nháp

    ENEveryone came except him.

    HSK 3
  8. 8

    他解除了大家的疑问。

    tā jiě chú le dà jiā de yí wèn

    Anh ấy đã giải đáp thắc mắc của mọi người.Bản dịch nháp

    ENHe cleared everyone's doubts.

    HSK 5
  9. 9

    为了理想,他不断努力。

    wèi le lǐ xiǎng tā bù duàn nǔ lì

    Vì lý tưởng, anh ấy không ngừng cố gắng.Bản dịch nháp

    ENFor his ideal, he keeps striving.

    HSK 3
  10. 10

    做生意是为了利。

    zuò shēng yì shì wèi le lì

    Làm kinh doanh là vì lợi nhuận.Bản dịch nháp

    ENBusiness is for profit.

    HSK 6
  11. 11

    只有努力,才能成功。

    zhǐ yǒu nǔ lì cái néng chéng gōng

    Chỉ có nỗ lực mới có thể thành công.Bản dịch nháp

    ENOnly through effort can one succeed.

    HSK 3
  12. 12

    这块布只有一寸。

    zhè kuài bù zhǐ yǒu yī cùn

    Mảnh vải này chỉ dài có một tấc.Bản dịch nháp

    ENplaceholder

    HSK 5
  13. 13

    我只是开个玩笑。

    wǒ zhǐ shì kāi gè wán xiào

    Tôi chỉ nói đùa thôi.Bản dịch nháp

    ENI was only joking.

    HSK 3
  14. 14

    这只是第一阶段。

    zhè zhǐ shì dì yī jiē duàn

    Đây chỉ là giai đoạn đầu tiên.Bản dịch nháp

    ENThis is only phase one.

    HSK 4
  15. 15

    其实我早就知道了。

    qí shí wǒ zǎo jiù zhī dào le

    Thật ra tôi đã biết từ lâu rồi.Bản dịch nháp

    ENActually I knew long ago.

    HSK 3
  16. 16

    他内心其实很紧张。

    tā nèi xīn qí shí hěn jǐn zhāng

    Trong lòng anh ấy thật ra rất căng thẳng.Bản dịch nháp

    ENInside he is actually nervous.

    HSK 3
  17. 17

    当然可以!

    dāng rán kě yǐ

    Tất nhiên là được!Bản dịch nháp

    ENOf course you can!

    HSK 3
  18. 18

    大概有一千万人观看了直播。

    dà gài yǒu yī qiān wàn rén guān kàn le zhí bō

    Khoảng mười triệu người đã xem buổi phát trực tiếp.Bản dịch nháp

    ENAbout ten million people watched the livestream.

    HSK 3
  19. 19

    我几乎忘了这件事。

    wǒ jī hū wàng le zhè jiàn shì

    Tôi suýt nữa thì quên mất chuyện này.Bản dịch nháp

    ENI almost forgot.

    HSK 4
  20. 20

    他极爱运动。

    tā jí ài yùn dòng

    Anh ấy cực kỳ thích thể thao.Bản dịch nháp

    ENHe loves sports intensely.

    HSK 4
  21. 21

    天气好极了!

    tiān qì hǎo jí le

    Thời tiết đẹp tuyệt!Bản dịch nháp

    ENThe weather is fantastic!

    HSK 3
  22. 22

    看来今天要下雨。

    kàn lai jīn tiān yào xià yǔ

    Xem ra hôm nay trời sẽ mưa.Bản dịch nháp

    ENIt looks like rain today.

    HSK 4
  23. 23

    实际上,问题很简单。

    shí jì shàng wèn tí hěn jiǎn dān

    Trên thực tế, vấn đề rất đơn giản.Bản dịch nháp

    ENIn fact, the problem is simple.

    HSK 3
  24. 24

    这个题目很容易。

    zhè ge tí mù hěn róng yì

    Đề bài này rất dễ.Bản dịch nháp

    ENThis question is easy.

    HSK 3
  25. 25

    汉语的语法和语音都不容易。

    hàn yǔ de yǔ fǎ hé yǔ yīn dōu bù róng yì

    Ngữ pháp và ngữ âm tiếng Hán đều không dễ.Bản dịch nháp

    ENChinese grammar and pronunciation aren't easy.

    HSK 4
  26. 26

    这件事可大可小。

    zhè jiàn shì kě dà kě xiǎo

    Chuyện này có thể to cũng có thể nhỏ.Bản dịch nháp

    ENThis can be big or small.

    HSK 5
  27. 27

    可是他不听。

    kě shì tā bù tīng

    Nhưng anh ấy không chịu nghe.Bản dịch nháp

    ENBut he wouldn't listen.

    HSK 2
  28. 28

    差一点儿就好了。

    chà yī diǎnr jiù hǎo le

    Chỉ còn một chút nữa là xong.Bản dịch nháp

    ENAlmost done.

    HSK 1
  29. 29

    这两个词的意思差不多。

    zhè liǎng gè cí de yì si chà bu duō

    Nghĩa của hai từ này gần như nhau.Bản dịch nháp

    ENThese two words mean about the same.

    HSK 2
  30. 30

    他在这个行业干了一辈子。

    tā zài zhè ge háng yè gàn le yī bèi zi

    Anh ấy đã làm nghề này cả đời.Bản dịch nháp

    ENHe worked in this industry all his life.

    HSK 5
  31. 31

    房间很干净。

    fáng jiān hěn gān jìng

    Căn phòng rất sạch sẽ.Bản dịch nháp

    ENThe room is very clean.

    HSK 1
  32. 32

    两国相互理解,关系相当友好。

    liǎng guó xiāng hù lǐ jiě guān xi xiāng dāng yǒu hǎo

    Hai nước hiểu nhau, quan hệ khá hữu nghị.Bản dịch nháp

    ENThe two countries understand each other and are quite friendly.

    HSK 3
  33. 33

    两国关系密切。

    liǎng guó guān xi mì qiè

    Quan hệ giữa hai nước rất mật thiết.Bản dịch nháp

    ENThe two countries are close.

    HSK 4
  34. 34

    有些人喝茶,有的人喝水。

    yǒu xiē rén hē chá yǒu de rén hē shuǐ

    Có người uống trà, có người uống nước.Bản dịch nháp

    ENSome people drink tea, some drink water.

    HSK 1
  35. 35

    所有的人都来了。

    suǒ yǒu de rén dōu lái le

    Tất cả mọi người đều đến rồi.Bản dịch nháp

    ENEveryone has come.

    HSK 2
  36. 36

    多吃些水果吧。

    duō chī xiē shuǐ guǒ ba

    Ăn thêm chút hoa quả đi.Bản dịch nháp

    ENEat some more fruit.

    HSK 4
  37. 37

    那些书是我的。

    nà xiē shū shì wǒ de

    Những quyển sách kia là của tôi.Bản dịch nháp

    ENThose books are mine.

    HSK 1
  38. 38

    谢谢你!不客气。

    xiè xie nǐ bù kè qi

    Cảm ơn bạn! Không có gì.Bản dịch nháp

    ENThank you! You're welcome.

    HSK 1
  39. 39

    老师给家长打了电话。

    lǎo shī gěi jiā zhǎng dǎ le diàn huà

    Thầy giáo đã gọi điện cho phụ huynh.Bản dịch nháp

    ENThe teacher called the parents.

    HSK 2
  40. 40

    我喜欢打篮球和网球。

    wǒ xǐ huan dǎ lán qiú hé wǎng qiú

    Tôi thích chơi bóng rổ và quần vợt.Bản dịch nháp

    ENI like playing basketball and tennis.

    HSK 2
  41. 41

    春天来了,花都开了。

    chūn tiān lái le huā dū kāi le

    Mùa xuân đến rồi, hoa đều nở cả.Bản dịch nháp

    ENSpring is here and the flowers are blooming.

    HSK 2
  42. 42

    我正在学习写字。

    wǒ zhèng zài xué xí xiě zì

    Tôi đang học viết chữ.Bản dịch nháp

    ENI am learning to write characters.

    HSK 1
  43. 43

    事情正在进行。

    shì qing zhèng zài jìn xíng

    Sự việc đang được tiến hành.Bản dịch nháp

    ENThings are in progress.

    HSK 2
  44. 44

    我的家乡是一个小村子。

    wǒ de jiā xiāng shì yī ge xiǎo cūn zi

    Quê tôi là một ngôi làng nhỏ.Bản dịch nháp

    ENMy hometown is a small village.

    HSK 3
  45. 45

    他会三种外文。

    tā huì sān zhǒng wài wén

    Anh ấy biết ba thứ tiếng nước ngoài.Bản dịch nháp

    ENHe knows three foreign languages.

    HSK 3
  46. 46

    他大声地喊我的名字。

    tā dà shēng dì hǎn wǒ de míng zi

    Anh ấy gọi to tên tôi.Bản dịch nháp

    ENHe shouted my name loudly.

    HSK 2
  47. 47

    我们要客观地判断。

    wǒ men yào kè guān dì pàn duàn

    Chúng ta phải đánh giá một cách khách quan.Bản dịch nháp

    ENWe must judge objectively.

    HSK 3