1.除了…(以外),还 / 都… (ngoài… ra)
Bản nháp除了 A,(Chủ ngữ)+还 / 也+B (thêm vào)
除了 A,(Chủ ngữ)+都+… (loại trừ)
Có hai nghĩa tùy từ ở vế sau: với 还 / 也 là "ngoài A ra còn B" (除了汉语,他还会说英语); với 都 là "trừ A ra thì tất cả" (除了他,大家都来了 — chỉ anh ấy không đến).
- 以外 có thể thêm: 除了他以外。
Ví dụ
Lỗi người Việt hay mắc
✗ 除了汉语,他都会说英语。
✓ 除了汉语,他还会说英语。
Bổ sung thêm dùng 还, không dùng 都.