学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

累

lèi

HSK 1 Đề thi HSK2
Hán Việt
luỵ
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. mệt
  2. mỏi
  3. căng thẳng
  4. kiệt sức
  5. làm việc chăm chỉ

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • tired
  • weary
  • to strain
  • to wear out
  • to work hard

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 累

    lěi

    luỵ

🎙️ Luyện nói

累

lèi

mệt

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

累lěi

luỵ

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 我很累,想睡觉。

    wǒ hěn lèi xiǎng shuì jiào

    Tôi mệt quá, muốn đi ngủ.Bản dịch nháp

    ENI am tired and want to sleep.

    HSK 1
  • 我很累,想睡了。

    wǒ hěn lèi xiǎng shuì le

    Tôi mệt lắm, muốn ngủ rồi.Bản dịch nháp

    ENI am tired and want to sleep.

    HSK 1
  • 我实在太累了。

    wǒ shí zài tài lèi le

    Tôi thật sự mệt quá rồi.Bản dịch nháp

    ENI am really exhausted.

    HSK 2
  • 他的样子有点儿累。

    tā de yàng zi yǒu diǎnr lèi

    Trông anh ấy có vẻ hơi mệt.Bản dịch nháp

    ENHe looks a bit tired.

    HSK 2
  • 我累坏了。

    wǒ lèi huài le。

    Tôi mệt rã rời rồi.Bản dịch nháp

    HSK 3
  • 他看起来很累。

    tā kàn qǐlai hěn lèi。

    Trông anh ấy rất mệt.Bản dịch nháp

    HSK 3

Có trong bài