学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

有点儿

yǒu diǎn r

Phồn thể: 有點兒

HSK 2 Đề thi HSK1
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hơi
  2. một chút
  3. phần nào

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • slightly
  • a little
  • somewhat

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 有

    yǒu

    hữu

  • 点

    diǎn

    điểm

  • 儿

    rén

    chưa có Hán Việt

🎙️ Luyện nói

有点儿

yǒu diǎn r

hơi

Thanh cần đọc: thanh 2 · thanh 3 · thanh nhẹ (đã tính biến điệu)

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (3)

有yǒu

hữu

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 我的眼有点儿疼。

    wǒ de yǎn yǒu diǎnr téng

    Mắt tôi hơi đau.Bản dịch nháp

    ENMy eyes hurt a little.

    HSK 2
  • 这件大衣有点儿贵。

    zhè jiàn dà yī yǒu diǎnr guì

    Chiếc áo khoác này hơi đắt.Bản dịch nháp

    ENThis coat is a bit expensive.

    HSK 2
  • 他的样子有点儿累。

    tā de yàng zi yǒu diǎnr lèi

    Trông anh ấy có vẻ hơi mệt.Bản dịch nháp

    ENHe looks a bit tired.

    HSK 2
  • 我的眼睛有点儿难受。

    wǒ de yǎn jing yǒu diǎnr nán shòu

    Mắt tôi hơi khó chịu.Bản dịch nháp

    ENMy eyes feel a bit uncomfortable.

    HSK 2
  • 这件衣服有点儿难看。

    zhè jiàn yī fu yǒu diǎnr nán kàn

    Bộ quần áo này hơi xấu.Bản dịch nháp

    ENThis piece of clothing is a bit ugly.

    HSK 2
  • 这个汤有点儿甜。

    zhè ge tāng yǒu diǎnr tián

    Món canh này hơi ngọt.Bản dịch nháp

    ENThis soup is a bit sweet.

    HSK 3

Có trong bài