学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

睡

shuì

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ngủ
  2. nằm xuống

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to sleep
  • to lie down

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 睡

    shuì

    chưa có Hán Việt

🎙️ Luyện nói

睡

shuì

ngủ

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

睡shuì

chưa có Hán Việt

Đang tải…

Câu ví dụ (4)

  • 我很累,想睡了。

    wǒ hěn lèi xiǎng shuì le

    Tôi mệt lắm, muốn ngủ rồi.Bản dịch nháp

    ENI am tired and want to sleep.

    HSK 1
  • 我睡得很好,身体很舒服。

    wǒ shuì de hěn hǎo shēn tǐ hěn shū fu

    Tôi ngủ rất ngon, người thấy rất dễ chịu.Bản dịch nháp

    ENI slept well and feel comfortable.

    HSK 2
  • 多喝水,早点儿睡,很快就好了。

    duō hē shuǐ zǎo diǎnr shuì hěn kuài jiù hǎo le

    Uống nhiều nước, ngủ sớm một chút, sẽ khỏi nhanh thôi.Bản dịch nháp

    ENDrink more water, sleep early, and you'll recover soon.

    HSK 2
  • 直到半夜他才睡。

    zhí dào bàn yè tā cái shuì

    Mãi đến nửa đêm anh ấy mới ngủ.Bản dịch nháp

    ENHe didn't sleep until midnight.

    HSK 3

Có trong bài