学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

水

shuǐ

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
héo
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. nước
  2. sông
  3. chất lỏng
  4. đồ uống
  5. phí hoặc thu nhập bổ sung
  6. (quần áo) lượng từ cho số lần giặt
  7. họ [Shui3]

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • water
  • river
  • liquid
  • beverage
  • additional charges or income
  • (of clothes) classifier for number of washes

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 水

    shuǐ

    héo / thuỷ

🎙️ Luyện nói

水

shuǐ

nước

Thanh cần đọc: thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

水shuǐ

héo

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 你想喝水吗?

    nǐ xiǎng hē shuǐ ma

    Bạn có muốn uống nước không?Bản dịch nháp

    ENDo you want to drink water?

    HSK 1
  • 请给我一点儿水。

    qǐng gěi wǒ yī diǎnr shuǐ

    Cho tôi một chút nước.Bản dịch nháp

    ENPlease give me a little water.

    HSK 1
  • 有些人喝茶,有的人喝水。

    yǒu xiē rén hē chá yǒu de rén hē shuǐ

    Có người uống trà, có người uống nước.Bản dịch nháp

    ENSome people drink tea, some drink water.

    HSK 1
  • 我帮你倒一杯水。

    wǒ bāng nǐ dào yī bēi shuǐ

    Để tôi rót cho bạn một cốc nước.Bản dịch nháp

    ENLet me pour you a glass of water.

    HSK 2
  • 多喝水,早点儿睡,很快就好了。

    duō hē shuǐ zǎo diǎnr shuì hěn kuài jiù hǎo le

    Uống nhiều nước, ngủ sớm một chút, sẽ khỏi nhanh thôi.Bản dịch nháp

    ENDrink more water, sleep early, and you'll recover soon.

    HSK 2
  • 湖水很深。

    hú shuǐ hěn shēn

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThe lake is deep.

    HSK 3

Có trong bài