学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

想

xiǎng

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
tưởng
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. muốn, nghĩ
  2. nghĩ (về)
  3. nghĩ đến; nghĩ ra
  4. nghĩ (rằng); tin (rằng)
  5. mong muốn; muốn
  6. nhớ (cảm giác tiếc nuối về sự vắng mặt)

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to think (about)
  • to think of; to devise
  • to think (that); to believe (that)
  • to desire; to want (to)
  • to miss (feel wistful about the absence of)

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 想

    xiǎng

    tưởng

🎙️ Luyện nói

想

xiǎng

muốn, nghĩ

Thanh cần đọc: thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

想xiǎng

tưởng

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 你想喝水吗?

    nǐ xiǎng hē shuǐ ma

    Bạn có muốn uống nước không?Bản dịch nháp

    ENDo you want to drink water?

    HSK 1
  • 我想喝一杯茶。

    wǒ xiǎng hē yī bēi chá

    Tôi muốn uống một cốc trà.Bản dịch nháp

    ENI want to drink a cup of tea.

    HSK 1
  • 我很累,想睡觉。

    wǒ hěn lèi xiǎng shuì jiào

    Tôi mệt quá, muốn đi ngủ.Bản dịch nháp

    ENI am tired and want to sleep.

    HSK 1
  • 我很累,想睡了。

    wǒ hěn lèi xiǎng shuì le

    Tôi mệt lắm, muốn ngủ rồi.Bản dịch nháp

    ENI am tired and want to sleep.

    HSK 1
  • 我想买新衣服。

    wǒ xiǎng mǎi xīn yī fu

    Tôi muốn mua quần áo mới.Bản dịch nháp

    ENI want to buy new clothes.

    HSK 1
  • 我想吃鸡蛋和肉。

    wǒ xiǎng chī jī dàn hé ròu

    Tôi muốn ăn trứng gà và thịt.Bản dịch nháp

    ENI want to eat eggs and meat.

    HSK 1

Có trong bài