学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

身体

shēn tǐ

Phồn thể: 身體

HSK 1 Đề thi HSK2
Hán Việt
thân thể
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. cơ thể
  2. sức khỏe

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • the body
  • one's health
  • in person

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 身

    shēn

    thân

  • 体

    tǐ

    thể

🎙️ Luyện nói

身体

shēn tǐ

cơ thể

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

身shēn

thân

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 爷爷和奶奶身体都很好。

    yé ye hé nǎi nai shēn tǐ dōu hěn hǎo

    Ông nội và bà nội đều rất khỏe.Bản dịch nháp

    ENGrandpa and grandma are both healthy.

    HSK 1
  • 多吃鱼对身体有好处。

    duō chī yú duì shēn tǐ yǒu hǎo chǔ

    Ăn nhiều cá có lợi cho sức khỏe.Bản dịch nháp

    ENEating fish is good for your health.

    HSK 2
  • 医生给我检查了身体。

    yī shēng gěi wǒ jiǎn chá le shēn tǐ

    Bác sĩ đã khám sức khỏe cho tôi.Bản dịch nháp

    ENThe doctor examined me.

    HSK 2
  • 我睡得很好,身体很舒服。

    wǒ shuì de hěn hǎo shēn tǐ hěn shū fu

    Tôi ngủ rất ngon, người thấy rất dễ chịu.Bản dịch nháp

    ENI slept well and feel comfortable.

    HSK 2
  • 少吃糖对身体好。

    shǎo chī táng duì shēn tǐ hǎo

    Ăn ít đường thì tốt cho sức khỏe.Bản dịch nháp

    ENEating less sugar is good for you.

    HSK 3
  • 他的身体状况正常。

    tā de shēn tǐ zhuàng kuàng zhèng cháng

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENHis physical condition is normal.

    HSK 3

Có trong bài