学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

鱼

yú

Phồn thể: 魚

HSK 2 Đề thi HSK2
Hán Việt
ngư
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. cá
  2. họ [Yu2]

Lượng từ: 条尾

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • fish

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 鱼

    yú

    ngư

🎙️ Luyện nói

鱼

yú

cá

Thanh cần đọc: thanh 2

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

鱼yú

ngư

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 我家养了两条鱼。

    wǒ jiā yǎng le liǎng tiáo yú

    Nhà tôi nuôi hai con cá.Bản dịch nháp

    ENMy family keeps two fish.

    HSK 2
  • 请称一下这条鱼。

    qǐng chēng yī xià zhè tiáo yú

    Làm ơn cân giúp con cá này.Bản dịch nháp

    ENPlease weigh this fish.

    HSK 2
  • 鱼要做熟了再吃。

    yú yào zuò shú le zài chī

    Cá phải nấu chín rồi mới ăn.Bản dịch nháp

    ENCook the fish thoroughly before eating.

    HSK 2
  • 多吃鱼对身体有好处。

    duō chī yú duì shēn tǐ yǒu hǎo chǔ

    Ăn nhiều cá có lợi cho sức khỏe.Bản dịch nháp

    ENEating fish is good for your health.

    HSK 2
  • 我买了两斤鱼和一公斤肉。

    wǒ mǎi le liǎng jīn yú hé yī gōng jīn ròu

    Tôi mua hai cân cá và một ki-lô-gam thịt.Bản dịch nháp

    ENI bought two jin of fish and one kilo of meat.

    HSK 2
  • 鱼在水里游来游去。

    yú zài shuǐ lǐ yóu lái yóu qù

    Cá bơi qua bơi lại trong nước.Bản dịch nháp

    ENFish swim back and forth in the water.

    HSK 3

Có trong bài