学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

游

yóu

HSK 3 Đề thi HSK2
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. bơi
  2. biến thể của 遊|游[you2]
  3. đi
  4. du lịch
  5. đi rong ruổi
  6. du hành
  7. họ [You2]

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to swim
  • variant of 游
  • to walk
  • to tour
  • to roam
  • to travel

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 游

    yóu

    chưa có Hán Việt

🎙️ Luyện nói

游

yóu

bơi

Thanh cần đọc: thanh 2

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

游yóu

chưa có Hán Việt

Đang tải…

Câu ví dụ (2)

  • 鱼在水里游来游去。

    yú zài shuǐ lǐ yóu lái yóu qù

    Cá bơi qua bơi lại trong nước.Bản dịch nháp

    ENFish swim back and forth in the water.

    HSK 3
  • 他游泳游得很快。

    tā yóuyǒng yóu de hěn kuài。

    Anh ấy bơi rất nhanh.Bản dịch nháp

    HSK 3

Có trong bài