比赛
bǐ sài
- Hán Việt:
- chưa có
- Nghĩa:
- cuộc thi (thể thao, v.v.); trận đấu; thi đấu
- Tiếng Anh:
- competition (sports etc); match
他退出了比赛。
Anh ấy đã rút khỏi cuộc thi.
He withdrew from the competition.
HSK3 · Bài 13
比赛
bǐ sài
他退出了比赛。
Anh ấy đã rút khỏi cuộc thi.
He withdrew from the competition.
得分
dé fēn
他在世界杯上得分最多。
Anh ấy ghi nhiều bàn nhất tại World Cup.
He scored the most in the World Cup.
运动会
yùn dòng huì
三分之一的学生参加了运动会。
Một phần ba số học sinh đã tham gia hội thao.
A third of the students joined the sports meet.
足球
zú qiú
今晚有一场足球比赛。
Tối nay có một trận bóng đá.
There is a football match tonight.
踢
tī
孩子踢皮球。
Đứa trẻ đá quả bóng.
The kid kicks the ball.
跑步
pǎo bù
他带动大家一起跑步。
Anh ấy kéo mọi người cùng chạy bộ.
He got everyone running together.
游
yóu
鱼在水里游来游去。
Cá bơi qua bơi lại trong nước.
Fish swim back and forth in the water.
游泳
yóu yǒng
我周末去游泳,你去跳舞吗?
Cuối tuần tôi đi bơi, bạn có đi nhảy không?
I'll swim this weekend; will you go dancing?
羽毛球
yǔ máo qiú
他喜欢打羽毛球。
Anh ấy thích chơi cầu lông.
He likes badminton.
锻炼
duàn liàn
要经常锻炼身体。
Phải thường xuyên rèn luyện sức khỏe.
Exercise regularly.
跳
tiào
他高兴得跳了起来。
Anh ấy vui đến mức nhảy cẫng lên.
He jumped for joy.
跳舞
tiào wǔ
我周末去游泳,你去跳舞吗?
Cuối tuần tôi đi bơi, bạn có đi nhảy không?
I'll swim this weekend; will you go dancing?
表演
biǎo yǎn
孩子们表演了节目。
Các em nhỏ đã biểu diễn tiết mục.
The children performed.
游戏
yóu xì
这个游戏很受欢迎。
Trò chơi này rất được ưa chuộng.
This game is very popular.
玩
wán
孩子玩游戏机。
Đứa trẻ chơi máy chơi game.
The child plays a game console.
拍照
pāi zhào
我们在公园拍照。
Chúng tôi chụp ảnh ở công viên.
We take photos in the park.
照
zhào
阳光照进了屋子。
Ánh nắng chiếu vào trong phòng.
Sunlight shone into the room.
聊
liáo
一路上我们聊了很多。
Suốt dọc đường chúng tôi đã trò chuyện rất nhiều.
We chatted a lot along the way.
聊天儿
liáo tiān r
我们聊天儿聊了很久。
Chúng tôi nói chuyện phiếm rất lâu.
We chatted for a long time.
做客
zuò kè
有空儿来我家做客。
Lúc nào rảnh thì đến nhà tôi chơi nhé.
Visit me when you're free.
宾馆
bīn guǎn
这个宾馆的房间很干净。
Phòng của khách sạn này rất sạch sẽ.
This hotel's rooms are clean.
行李
xíng li
过海关要打开行李。
Qua hải quan phải mở hành lý ra.
You must open your luggage at customs.
高铁
gāo tiě
我坐高铁去,比大巴快。
Tôi đi tàu cao tốc, nhanh hơn xe khách.
I'll take high-speed rail—faster than the bus.
大熊猫
dà xióng māo
大熊猫是国家的宝贝。
Gấu trúc lớn là báu vật quốc gia.
Pandas are a national treasure.
马
mǎ
云的形状像马。
Đám mây có hình dạng giống con ngựa.
The cloud is shaped like a horse.
牛
niú
农民养了马、牛、羊和猪。
Người nông dân nuôi ngựa, bò, cừu và lợn.
The farmer raises horses, cattle, sheep and pigs.
羊
yáng
农民养了马、牛、羊和猪。
Người nông dân nuôi ngựa, bò, cừu và lợn.
The farmer raises horses, cattle, sheep and pigs.
园
yuán