学Học tiếng Trung

HSK3 · Bài 13

Thể thao, giải trí và du lịch

Chưa bắt đầu0/28 từ đã học

Từ vựng (28)

  • 比赛

    bǐ sài

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    cuộc thi (thể thao, v.v.); trận đấu; thi đấu
    Tiếng Anh:
    competition (sports etc); match

    他退出了比赛。

    Anh ấy đã rút khỏi cuộc thi.

    He withdrew from the competition.

    Chi tiết →
  • 得分

    dé fēn

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    đắc phân
    Nghĩa:
    ghi điểm
    Tiếng Anh:
    to score

    他在世界杯上得分最多。

    Anh ấy ghi nhiều bàn nhất tại World Cup.

    He scored the most in the World Cup.

    Chi tiết →
  • 运动会

    yùn dòng huì

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    vận động hội
    Nghĩa:
    cuộc thi thể thao
    Tiếng Anh:
    sports competition

    三分之一的学生参加了运动会。

    Một phần ba số học sinh đã tham gia hội thao.

    A third of the students joined the sports meet.

    Chi tiết →
  • 足球

    zú qiú

    HSK 3 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    túc cầu
    Nghĩa:
    quả bóng đá; một quả bóng đá; môn bóng đá (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    soccer ball; a football

    今晚有一场足球比赛。

    Tối nay có một trận bóng đá.

    There is a football match tonight.

    Chi tiết →
  • 踢

    tī

    Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    đá; chơi (ví dụ: bóng đá); (lóng) đồng tính nữ nam tính (trong mối quan hệ đồng tính nữ)
    Tiếng Anh:
    to kick; to play (e.g. soccer)

    孩子踢皮球。

    Đứa trẻ đá quả bóng.

    The kid kicks the ball.

    Chi tiết →
  • 跑步

    pǎo bù

    HSK 3 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    chạy; chạy bộ; (quân đội) diễu hành nhanh
    Tiếng Anh:
    to run; to jog

    他带动大家一起跑步。

    Anh ấy kéo mọi người cùng chạy bộ.

    He got everyone running together.

    Chi tiết →
  • 游

    yóu

    HSK 3 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    bơi; biến thể của 遊|游[you2]; đi (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to swim; variant of 游

    鱼在水里游来游去。

    Cá bơi qua bơi lại trong nước.

    Fish swim back and forth in the water.

    Chi tiết →
  • 游泳

    yóu yǒng

    HSK 3 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    bơi lội; bơi
    Tiếng Anh:
    swimming; to swim

    我周末去游泳,你去跳舞吗?

    Cuối tuần tôi đi bơi, bạn có đi nhảy không?

    I'll swim this weekend; will you go dancing?

    Chi tiết →
  • 羽毛球

    yǔ máo qiú

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    võ mao cầu
    Nghĩa:
    cầu lông; quả cầu lông
    Tiếng Anh:
    shuttlecock; badminton

    他喜欢打羽毛球。

    Anh ấy thích chơi cầu lông.

    He likes badminton.

    Chi tiết →
  • 锻炼

    duàn liàn

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    rèn luyện; rèn giũa; tập thể dục (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to toughen; to temper

    要经常锻炼身体。

    Phải thường xuyên rèn luyện sức khỏe.

    Exercise regularly.

    Chi tiết →
  • 跳

    tiào

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    khêu
    Nghĩa:
    nhảy; nhảy lò cò; nhảy qua (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to jump; to hop

    他高兴得跳了起来。

    Anh ấy vui đến mức nhảy cẫng lên.

    He jumped for joy.

    Chi tiết →
  • 跳舞

    tiào wǔ

    HSK 3 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    khêu vũ
    Nghĩa:
    nhảy múa
    Tiếng Anh:
    to dance

    我周末去游泳,你去跳舞吗?

    Cuối tuần tôi đi bơi, bạn có đi nhảy không?

    I'll swim this weekend; will you go dancing?

    Chi tiết →
  • 表演

    biǎo yǎn

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    biểu diễn
    Nghĩa:
    vở kịch; buổi biểu diễn; trình diễn (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    play; show

    孩子们表演了节目。

    Các em nhỏ đã biểu diễn tiết mục.

    The children performed.

    Chi tiết →
  • 游戏

    yóu xì

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    trò chơi; chơi
    Tiếng Anh:
    game; to play

    这个游戏很受欢迎。

    Trò chơi này rất được ưa chuộng.

    This game is very popular.

    Chi tiết →
  • 玩

    wán

    Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    ngoạn
    Nghĩa:
    chơi; vui đùa; bỡn cợt (+6 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to play; to have fun

    孩子玩游戏机。

    Đứa trẻ chơi máy chơi game.

    The child plays a game console.

    Chi tiết →
  • 拍照

    pāi zhào

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    phếch chiếu
    Nghĩa:
    chụp ảnh
    Tiếng Anh:
    to take a picture

    我们在公园拍照。

    Chúng tôi chụp ảnh ở công viên.

    We take photos in the park.

    Chi tiết →
  • 照

    zhào

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chiếu
    Nghĩa:
    biến thể của 照[zhao4]; chiếu; soi sáng (+9 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    variant of 照; to shine

    阳光照进了屋子。

    Ánh nắng chiếu vào trong phòng.

    Sunlight shone into the room.

    Chi tiết →
  • 聊

    liáo

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    (khẩu ngữ) trò chuyện; (văn học) tạm thời; một lúc; (văn học) hơi; một chút (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to chat; to depend upon (literary)

    一路上我们聊了很多。

    Suốt dọc đường chúng tôi đã trò chuyện rất nhiều.

    We chatted a lot along the way.

    Chi tiết →
  • 聊天儿

    liáo tiān r

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    biến thể er hoá của 聊天[liao2 tian1]
    Tiếng Anh:
    erhua variant of 聊天; to chat

    我们聊天儿聊了很久。

    Chúng tôi nói chuyện phiếm rất lâu.

    We chatted for a long time.

    Chi tiết →
  • 做客

    zuò kè

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    làm khách hoặc thăm viếng
    Tiếng Anh:
    to be a guest or visitor

    有空儿来我家做客。

    Lúc nào rảnh thì đến nhà tôi chơi nhé.

    Visit me when you're free.

    Chi tiết →
  • 宾馆

    bīn guǎn

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tân quán
    Nghĩa:
    nhà khách; nhà nghỉ; khách sạn
    Tiếng Anh:
    guesthouse; lodge

    这个宾馆的房间很干净。

    Phòng của khách sạn này rất sạch sẽ.

    This hotel's rooms are clean.

    Chi tiết →
  • 行李

    xíng li

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    hàng lí
    Nghĩa:
    hành lý
    Tiếng Anh:
    luggage

    过海关要打开行李。

    Qua hải quan phải mở hành lý ra.

    You must open your luggage at customs.

    Chi tiết →
  • 高铁

    gāo tiě

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    cao thiết
    Nghĩa:
    đường sắt cao tốc
    Tiếng Anh:
    high speed rail

    我坐高铁去,比大巴快。

    Tôi đi tàu cao tốc, nhanh hơn xe khách.

    I'll take high-speed rail—faster than the bus.

    Chi tiết →
  • 大熊猫

    dà xióng māo

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    đại hùng mèo
    Nghĩa:
    gấu trúc lớn (Ailuropoda melanoleuca)
    Tiếng Anh:
    giant panda (Ailuropoda melanoleuca)

    大熊猫是国家的宝贝。

    Gấu trúc lớn là báu vật quốc gia.

    Pandas are a national treasure.

    Chi tiết →
  • 马

    mǎ

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    mã
    Nghĩa:
    ngựa; Lượng từ: 匹[pi3]; quân mã trong cờ tướng (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    horse; horse or cavalry piece in Chinese chess

    云的形状像马。

    Đám mây có hình dạng giống con ngựa.

    The cloud is shaped like a horse.

    Chi tiết →
  • 牛

    niú

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    ngưu
    Nghĩa:
    con bò; newton (viết tắt của 牛頓|牛顿[niu2 dun4]); (lóng) đỉnh, chất (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    ox; cow

    农民养了马、牛、羊和猪。

    Người nông dân nuôi ngựa, bò, cừu và lợn.

    The farmer raises horses, cattle, sheep and pigs.

    Chi tiết →
  • 羊

    yáng

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    dương
    Nghĩa:
    cừu; dê; họ [Yang2]
    Tiếng Anh:
    sheep; goat

    农民养了马、牛、羊和猪。

    Người nông dân nuôi ngựa, bò, cừu và lợn.

    The farmer raises horses, cattle, sheep and pigs.

    Chi tiết →
  • 园

    yuán

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    vườn
    Nghĩa:
    đất dùng để trồng cây; nơi công cộng để giải trí; viết tắt của nơi có đuôi 園|园, như vườn bách thảo 植物園|植物园, trường mẫu giáo 幼兒園|幼儿园, v.v. (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    land used for growing plants; site used for public recreation
    Chi tiết →