学Học tiếng Trung

HSK3 · Bài 13

Thể thao, giải trí và du lịch

Chưa bắt đầu0/28 từ đã học

运动会

yùn dòng huì

Phồn thể: 運動會

Đề thi HSK3
Hán Việt
vận động hội
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. cuộc thi thể thao

Lượng từ: 个

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • sports competition

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 运

    yùn

    vận

  • 动

    dòng

    động

  • 会

    huì

    hội

🎙️ Luyện nói

运动会

yùn dòng huì

cuộc thi thể thao

Thanh cần đọc: thanh 4 · thanh 4 · thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (3)

运yùn

vận

Đang tải…

Câu ví dụ (2)

  • 三分之一的学生参加了运动会。

    sān fēn zhī yī de xué sheng cān jiā le yùn dòng huì

    Một phần ba số học sinh đã tham gia hội thao.Bản dịch nháp

    ENA third of the students joined the sports meet.

    HSK 4
  • 公元两千年以后,北京举办过运动会。

    gōng yuán liǎng qiān nián yǐ hòu běi jīng jǔ bàn guò yùn dòng huì

    Sau năm 2000, Bắc Kinh đã từng tổ chức Thế vận hội.Bản dịch nháp

    ENBeijing hosted the games in 2008 AD.

    HSK 4

Có trong bài